N3Tiểu học 3Tần suất: #93
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 面

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9762
Unicode Decimal38754
Mã Braille (6 chấm)⠸⠿⠊
Mã Braille Kantenji⣷⠘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdiện, miến
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

diện, miến
Các ý nghĩa đầy đủmask; face; features; surface
Ý nghĩa chính thường dùngmask; face

Cách đọc

Âm On Katakana

メン

Chi tiết: メン(呉)、ベン(漢)

Thống kê tần suất dùng:メン(100%)

Âm Kun Hiragana

おも、おもて、つら

Chi tiết: おも、おもて、つら、も

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(えいが)は、(わたし)(よき)したように(おもしろ)かった。

The movie was interesting, as I had expected.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính予期
Trợ từ
(わたし)(でか)けている()(ねこ)(めんどう)をみてください。

Please look after my cats while I'm away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出掛ける
Trợ từ
こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(ちち)()たきりなので(わたし)たちが(こうたい)(めんどう)をみています。

Since our father is bedridden, we take turns looking after him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
(かれ)はその(しゅうしょく)(めんせつ)()けたが(しゅうしょく)できなかった。

He was interviewed for the job, but couldn't get it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính就職
Trợ từ
(ひと)(げつめん)(ちゃくりく)し、ベルリンでは(かべ)(ほうかい)し、われわれの(かがく)(そうぞう)(りょく)によって(せかい)はつながりました。

A man touched down on the moon. A wall came down in Berlin. A world was connected by our own science and imagination.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(げんざい)(われわれ)(とうめん)している(もんだい)(あたら)しいものではない。

The problem before us today is not a new one.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính当面
Trợ từ
(ゆか)(いちめん)(しんぶんし)()()らされていた。

Newspapers lay scattered all over the floor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撒く
Trợ từ
(せんめん)(しょ)のタオルが(よご)れています。

The towels are dirty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính汚れる
Trợ từ
あたり(いちめん)()()っていた。

The sun was shining all around.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính照る
Trợ từ
(かざん)(かつどう)(じめん)()()がった。

The surface of the earth rose due to the volcanic activity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính盛り上がる
Trợ từ
(さくねん)(ゆしゅつ)調(こうちょう)(はんめん)(ゆにゅう)()()いていたので貿(ぼうえき)(しゅうし)(かいぜん)した。

The nation's trade balance improved last year as exports were strong, while imports remained steady.

Độ khóTrên THPT
Từ chính落ち着く
Trợ từ
(せかい)(てき)(ぜんめん)(かく)(せんそう)()これば、(ちきゅう)(きぼ)でこの「(かく)(ふゆ)」が(すう)(げつ)(かん)(つづ)くと()われています。

If there's a world-wide all-out nuclear war it's said that there will be a nuclear winter all over the planet for several months.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính起こる
Trợ từ
(せかいてき)(ぜんめん)(かく)(せんそう)()これば、(ちきゅう)(きぼ)でこの「(かく)(ふゆ)」が(すうかげつ)(かん)(つづ)くと()われています。

If there's a world-wide all-out nuclear war it's said that there will be a nuclear winter all over the planet for several months.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính起こる
Trợ từ
この(しごと)(おもしろ)みは、(つね)(ぎじゅつ)(しんか)しているので、(しげき)()(つづ)けられることですね。

The fun thing about this job is that the technology is continually advancing so it continues to be stimulating.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính進化
Trợ từ