N4Tiểu học 2Tần suất: #224
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 色

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8272
Unicode Decimal33394
Mã Braille (6 chấm)⠠⠻⠃
Mã Braille Kantenji⢧⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungsè,shǎi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsắc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sắc
Các ý nghĩa đầy đủcolor

Cách đọc

Âm On Katakana

ショク、シキ

Chi tiết: ショク(慣)、シキ(呉)、ソク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ショク(71.4%), シキ(28.6%)

Âm Kun Hiragana

いろ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(しろ)いガラスに、(いく)(しょく)かの(いろ)ガラスが(はい)り、かわいらしい(いんしょう)(しあ)がりました。

To the white glass, I added glass of various colours, producing a pretty feel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính入る
Trợ từ
(めいさい)のショートパンツを()(ばあい)(うえ)(なに)(しょく)のTシャツが()いますか?

When you wear camo shorts, what colour t-shirt goes with that?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính合う
Trợ từ
グリーンピースは(てつぶん)(ほうふ)(つめ)(いろ)がよくなる(せいぶん)(ふく)まれている。

Green peas are high in iron and contain nutrients that improve the colour of fingernails.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính含む
Trợ từ
(たに)には(ほし)をちりばめたように(きいろ)(はな)()いている。

The valley was starred with yellow flowers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
尿(にょう)(いろ)(にご)っています。

My urine is cloudy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính濁る
Trợ từ
クリームは、(しぼう)とたんぱく(しつ)(のうしゅく)した(のうこう)で、(はくしょく)(うす)(きいろ)(えきたい)

Cream is a white and light yellow liquid composed of concentrated proteins and fat.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính濃縮
Trợ từ
(かのじょ)()には(どうじょう)(いろ)(あらわ)れていた。

Her eyes expressed her sympathy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính表れる
Trợ từ
(わたし)()(いろ)(しきべつ)しにくくなってきた。

My eyes have become less appreciative of colors.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính識別
Trợ từ
(いろ)(かたち)(しきべつ)できる。

He identifies colors and shapes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính識別
Trợ từ
それから8(かげつ)()ぎると、ジョージは(しつれん)から()(なお)り、(しだい)(いろ)んな(おんな)とデートをするようになる。

After eight months passed and his broken heart healed, George eventually started dating girls again.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính過ぎる
Trợ từ
(いろいろ)(ちが)った(やくわり)(ひら)かれていることを、(じょせい)たちは(いま)()(はじ)めている。

Women are finding out that many different roles are open to them.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính開く
Trợ từ
(にんげん)(いろいろ)(ほうほう)(でんたつ)()う。

Human beings communicate in many ways.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính伝達
Trợ từ
(いえ)(せんたく)すると(いろ)がにじむ。

If you wash it at home, the color will run.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính洗濯
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(へや)(あか)るい(いろ)(かざ)った。

She decorated her room with bright color.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飾る
Trợ từ
(きん)(いろ)(しんちゅう)()ている。

Gold is similar in color to brass.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính似る
Trợ từ