N2THCS 3Tần suất: #1396
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 泥

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6CE5
Unicode Decimal27877
Mã Braille (6 chấm)⠨⠐⠚
Mã Braille Kantenji⡇⢘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungní,nì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn니,이
Phiên âm Hán Việtnê, nễ, nệ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nê, nễ, nệ
Các ý nghĩa đầy đủmud; mire; adhere to; be attached to
Ý nghĩa chính thường dùngmud

Cách đọc

Âm On Katakana

デイ

Chi tiết: デイ(漢)、ナイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:デイ(100%)

Âm Kun Hiragana

どろ

Chi tiết: どろ、なず(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(どろぼう)()げた。

The thief ran away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính逃げる
Trợ từ
(どろぼう)()げたので、(けいかん)()いかけた。

The thief ran away and the policeman ran after him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính逃げる
Trợ từ
(くるま)(とお)った(とき)(どろみず)をかぶった。

The passing car splashed muddy water on me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính通る
Trợ từ
(かれ)(おどろ)いたことには、その(どろぼう)(じぶん)(むすこ)だとわかった。

To his surprise, the thief turned out to be his own son.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính驚く
Trợ từ
(どろぼう)は、(げんこう)(はん)(つか)まった。

The thief was arrested red-handed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕まる
Trợ từ
(くつ)をブラシで(みが)(ひつよう)がある。(どろ)(よご)れているから。

Your shoes need brushing. They are muddy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính汚れる
Trợ từ
(かわ)(どろ)(にご)っていた。

The river was cloudy with silt.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính濁る
Trợ từ
(こども)たちは(どろ)んこの(なか)(あそ)んでいた。

The children were playing in the dirt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(おっと)(わたし)(ゆうじん)(うわき)しているようなんです。(かのじょ)(どろぼう)(ねこ)!って()いたいです。

It appears that my husband is cheating on me with my friend. I want to tell her: "You thieving cat!".

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính浮気
Trợ từ
(ぼく)は、(きいろ)(ふんまつ)(しろ)(ふんまつ)()ぜて(ちゃいろ)(ふんまつ)にしたり、(けっしょう)(ふんまつ)()ぜてほこりにしたり、(えきたい)(こたい)(けつごう)させて、(どろ)(つく)ったりなどあれこれやってみたのだ。

I tried this and that, blending yellow with white powders and obtaining brown, mixing crystals with powders and getting dust, combining liquids with solids and making mud.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính結合
Trợ từ
その(どろぼう)(けいじ)()ると(はし)って()げた。

The thief ran away at the sight of a detective.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
(どろぼう)(けいかん)()ると()()した。

The thief ran away when she saw the policeman.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính逃げ出す
Trợ từ
(どろぼう)にロープを(じゅうぶん)(あた)えれば、(かれ)(くびつ)りをするであろう。

Give a thief enough rope and he'll hang himself.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính与える
Trợ từ
(どろぼう)(やいん)(じょう)じてその(いえ)()()った。

The burglar broke into the house under the cover of night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính乗じる
Trợ từ
(わたし)たちが(るす)()(どろぼう)(いえ)(しんにゅう)した。

The thief broke into the house while we were away.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính侵入
Trợ từ