N3Tiểu học 4Tần suất: #1286
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 努

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+52AA
Unicode Decimal21162
Mã Braille (6 chấm)⠢⠠⠝
Mã Braille Kantenji⡓⡬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnỗ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nỗ
Các ý nghĩa đầy đủtoil; diligent; as much as possible; exert
Ý nghĩa chính thường dùngtoil; exert

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ド(漢)、ヌ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ド(100%)

Âm Kun Hiragana

つと(める)

Chi tiết: つと(める)、ゆめ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(えいご)(じょうたつ)するように(どりょく)しなさい。

Try to improve your English.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上達
Trợ từ
(かれ)(どりょく)(みの)った。

His efforts bore fruit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính実る
Trợ từ
(かのじょ)はそのうわさが(ひろ)がるのを(ふせ)ごうと(どりょく)した。

She tried to prevent the rumor from spreading.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính広がる
Trợ từ
イベントが(せいこう)したのは殿(きでん)のたゆみ()(どりょく)(けんしん)のおかげです。

It was your tireless efforts and devotion that made the event successful.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính成功
Trợ từ
(かれ)(どりょく)のおかげで、(のりくみいん)(ぜんいん)(きゅうじょ)された。

Thanks to his efforts, all the crew were saved.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính救助
Trợ từ
もちろん(わたし)(みずか)らの(どりょく)(しゅっせ)するべきだという(かんが)えに(さんせい)です。

Obviously I agree that you should advance in life through your own efforts.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính出世
Trợ từ
(かれ)(どりょく)のおかげで(せいこう)した。

He succeeded by virtue of his efforts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成功
Trợ từ
(かれ)はできるだけの(どりょく)をしなかったというだけの(りゆう)(かいこ)された。

He was dismissed, simply because he failed to work as hard as possible.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解雇
Trợ từ
(てつだ)いさんたちは(しゅじん)(めいれい)(じっこう)しようと(つと)めた。

The servants tried to carry out their master's order.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính努める
Trợ từ
(ひこくにん)(じぶん)(こうい)(せいとう)()しようと(つと)めた。

The accused tried to justify his actions.

Độ khóTrên THPT
Từ chính努める
Trợ từ
(かのじょ)()()きを(たも)とうと(つと)めた。

She tried to keep her presence of mind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính努める
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)をうまく(ひょうげん)しようと(つと)めた。

She tried hard to express herself well.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính努める
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(ぎむ)()たそうと(つと)めた。

She endeavored to do her duty.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính努める
Trợ từ
(かれ)(もくひょう)(とうたつ)しようと(どりょく)している。

He endeavors to attain his goal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính努力
Trợ từ
(おれ)はベストを()くそうと(どりょく)している。

I gotta try to do my best.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính努力
Trợ từ