N1THPTTần suất: #2395
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 瘍

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+760D
Unicode Decimal30221
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡑⢨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dương
Các ý nghĩa đầy đủboil; carbuncle; swelling
Ý nghĩa chính thường dùngswelling; carbuncle

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨウ

Chi tiết: ヨウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かさ、できもの

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(くすり)()(はじ)めると、すぐに(いた)みなどの(しょうじょう)はとれてきますが、すぐに(かいよう)がなおるわけではありません。

When you start taking medicine it begins working on symptoms, like pain, right away, but that doesn't mean that the ulcer heals right away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính飲む
Trợ từ