N1THPTTần suất: #1224
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 旦

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+65E6
Unicode Decimal26086
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⠑⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđán
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đán
Các ý nghĩa đầy đủdaybreak; dawn; morning; nightbreak
Ý nghĩa chính thường dùngnightbreak; daybreak

Cách đọc

Âm On Katakana

タン、ダン

Chi tiết: タン(呉)

Thống kê tần suất dùng:タン(64%), ダン(36%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あき(らか)、あきら、ただし、あさ、あした

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(せんじつ)(ともだち)のところに()()ったとき、(げんかん)からは(ともだち)でなく、 ()その(だんな)(かお)()した。

The other day when I stopped by at a friend's house, it wasn't my friend that came out of the front door, but her husband.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính立ち寄る
Trợ từ
(としお)いた(だんな)()()()して、やさしい調(くちょう)(つま)()いた。

The old man leaned forward and asked his wife with a soft voice.

Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính乗り出す
Trợ từ
(すうじ)()したり()いたりという(めんどうくさ)(しごと)(いったん)(はじ)めてしまえば、それはそれで(おもしろ)さがあるものだよ。

Once you go ahead and start, even the tiresome work of adding and subtracting figures is interesting in its way.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính足す
Trợ từ