N2THPTTần suất: #1641
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 潰

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6F70
Unicode Decimal28528
Mã Braille (6 chấm)⠨⠡⠱
Mã Braille Kantenji⡇⠤⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkuì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthội
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hội
Các ý nghĩa đầy đủcrush; smash; break; dissipate; defile
Ý nghĩa chính thường dùngdefile

Cách đọc

Âm On Katakana

カイ

Chi tiết: カイ(漢)、エ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カイ(100%)

Âm Kun Hiragana

つぶ(す)、つぶ(れる)

Chi tiết: つぶ(す)、つぶ(れる)、つい(える)、つぶ(し)、みだ(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

だが、レーガン(せいけん)(さいこう)(さいばんしょ)(つぶ)される(まえ)でさえ、OSHAは(ちゃばん)であった。

Even before Reagan and the Supreme Court stifled it, OSHA was a farce.

Độ khóTrên THPT
Từ chính潰す
Trợ từ
(じかん)(つぶ)そうとしていた。

I was trying to kill time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính潰す
Trợ từ
(くすり)()(はじ)めると、すぐに(いた)みなどの(しょうじょう)はとれてきますが、すぐに(かいよう)がなおるわけではありません。

When you start taking medicine it begins working on symptoms, like pain, right away, but that doesn't mean that the ulcer heals right away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính飲む
Trợ từ