N2Tiểu học 6Tần suất: #827
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 痛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+75DB
Unicode Decimal30171
Mã Braille (6 chấm)⠨⠝⠃
Mã Braille Kantenji⡑⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthống
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thống
Các ý nghĩa đầy đủpain; hurt; damage; bruise
Ý nghĩa chính thường dùngpain

Cách đọc

Âm On Katakana

ツウ

Chi tiết: ツウ(呉)、トウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ツウ(100%)

Âm Kun Hiragana

いた(い)、いた(む)、いた(める)、いた(ましい)

Chi tiết: いた(い)、いた(む)、いた(ましい)、いた(める)、いた(わしい)、や(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きおん)()がると(かんせつ)(いた)むんだ。

My joints ache when it gets cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính下がる
Trợ từ
(かれ)(やす)んだ(りゆう)はひどい(ずつう)がしたからだった。

The reason he was absent was that he had a severe headache.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休む
Trợ từ
(かんそう)した(くうき)のせいで(いた)んだノドや(はな)(ねんまく)は、(かぜ)のウイルスが(はい)()みやすくなってしまいます。(だんぼう)(きぐ)(さむ)(たいさく)湿(かしつ)()(かんそう)(たいさく)をしっかり(おこ)なうことが(かんよう)です。

Throat and nose membranes hurt by dry air allow cold viruses to enter more easily. It is important to carry out sensible counter plans against the cold with heaters and against the dryness with humidifiers.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
(あたま)()れるように(いた)かったので、(わたし)はいつもより(はや)()た。

Having a cracking headache, I went to bed earlier than usual.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính割れる
Trợ từ
(あたま)()れそうに(いた)い。

I have a splitting headache.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính割れる
Trợ từ
この(くすり)()めば(いた)みが(やわ)らぐでしょう。

This medicine will relieve the pain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
(いた)みが(がまん)できません。

I can't stand this pain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính我慢
Trợ từ
()(いた)みが(おさ)まった。

The pain in my stomach has gone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính治まる
Trợ từ
この(くすり)()めば(いつう)(なお)ります。

These pills will cure you of your stomach-ache.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính治る
Trợ từ
この(くすり)()めば、あなたは(ずつう)(なお)るでしょう。

The medicine will cure your headache.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính治る
Trợ từ
(さいきん)(いぜん)からある()(いた)みます。

Recently my haemorrhoids, which I've had from before, are painful.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính痛む
Trợ từ
(ひじ)(いた)むんだよ。(びょういん)()こうかな。

My elbow really hurts. I guess I should go to a hospital.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính痛む
Trợ từ
(かれ)はいま()(いた)むのでよくかむことができない。

He can't chew well, because he has a toothache now.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính痛む
Trợ từ
(みずむし)(いた)みます。

My athlete's foot hurts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính痛む
Trợ từ
()(いた)むなら、(はいしゃ)さんにかかるべきです。

If your tooth hurts, you should see a dentist.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính痛む
Trợ từ