N1THCS 3Tần suất: #1089
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 症

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+75C7
Unicode Decimal30151
Mã Braille (6 chấm)⠨⠍⠔
Mã Braille Kantenji⡑⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhèng,zhēng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchứng, trưng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chứng, trưng
Các ý nghĩa đầy đủsymptoms; illness; pathological condition; (kokuji)
Ý nghĩa chính thường dùngsymptoms; pathological condition

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しるし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きょうしんしょう)(ほっさ)()きました。

I had an angina attack.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính起きる
Trợ từ
その(けっか)(ごがつ)(げじゅん)(ふあん)(しんけいしょう)(ふみんしょう)(しんだん)された。

As a result, he was diagnosed with insomnia and anxiety neurosis near the end of May.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính診断
Trợ từ
(しきゅう)(ない)(まく)(えん)は、(さいきん)(しきゅう)(ない)(はい)り、(うち)(まく)(えんしょう)(おこ)(びょうき)である。

Endometritis is a disease where bacteria enter the uterus and cause inflammation of the inner membrane.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính入る
Trợ từ
かわいそうにその()(かふんしょう)(なや)んでいる。

The poor child suffers from hay fever.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính悩む
Trợ từ
(かのじょ)(ゆううつ)(しょう)(とりこ)()った。

She fell prey to melancholy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính成る
Trợ từ
(わたし)はテレビ(ばんぐみ)のために()った(いしゃ)にギクリとさせられた。(かれ)は、(こん)アレルギーの(しょうじょう)がないからといって(きらく)(かま)えていてはいけないと(けいこく)したのだ。

I was given a scare by a doctor I interviewed for the TV program who warned me not to rest easy just because I had no allergic symptoms at the moment.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính構える
Trợ từ
(くすり)()(はじ)めると、すぐに(いた)みなどの(しょうじょう)はとれてきますが、すぐに(かいよう)がなおるわけではありません。

When you start taking medicine it begins working on symptoms, like pain, right away, but that doesn't mean that the ulcer heals right away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính飲む
Trợ từ