N1THCS 1Tần suất: #1637
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 盾

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+76FE
Unicode Decimal30462
Mã Braille (6 chấm)⠸⠲⠕
Mã Braille Kantenji⡱⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdùn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmy, thuẫn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

my, thuẫn
Các ý nghĩa đầy đủshield; escutcheon; pretext
Ý nghĩa chính thường dùngshield

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュン

Chi tiết: ジュン(呉)、シュン(漢)、トン(漢)、ドン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジュン(100%)

Âm Kun Hiragana

たて

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

もっとも(じゅうよう)(てん)は、エメットの(りろん)(ぶつりがく)(じゅうぜん)(りろん)(むじゅん)しないということである。

It is that Emmet's theory is compatible with previous theories in physics that is of most significance.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính矛盾
Trợ từ
(かれ)(きのう)(はつげん)(せんしゅう)(はつげん)(むじゅん)していた。

What he said yesterday was not in accord with what he said last week.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính矛盾
Trợ từ
(かれ)(こうどう)()っている(こと)(むじゅん)する。

His behavior conflicts with what he says.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính矛盾
Trợ từ
(かれ)(ぎろん)はわれわれの(ほうしん)(むじゅん)している。

His argument is inconsistent with our policy.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính矛盾
Trợ từ
(きみ)(はなし)(まえ)()いた(はなし)(むじゅん)している。

Your story doesn't corroborate what I've heard before.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính矛盾
Trợ từ
(たと)えば、たばこをぷかぷか()(せんせい)が、たばこを()(せいと)(ちゅうい)してもその(ちゅうい)(むじゅん)しているだろう。

For example, if a chain-smoking teacher cautions a pupil for smoking, that warning is self-contradictory.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính注意
Trợ từ
(けっか)(りろん)(むじゅん)しないだろう。

The results will not contradict the theory.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính矛盾
Trợ từ
(われわれ)(がいこう)(せんりゃく)はあきらかに(むじゅん)していた。

Our diplomacy and strategy ran in clear contradiction to each other.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính矛盾
Trợ từ
(たと)えば、たばこをぷかぷか()(せんせい)が、たばこを()(せいと)(ちゅうい)してもその(ちゅうい)(むじゅん)しているだろう。

For example, if a chain-smoking teacher cautions a pupil for smoking, that warning is self-contradictory.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính吸う
Trợ từ