N1THPTTần suất: #2298
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 踪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8E2A
Unicode Decimal36394
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⣧⠒⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzōng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttung
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tung
Các ý nghĩa đầy đủremains; clue; footprint; trail
Ý nghĩa chính thường dùngfootprint; trail

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(漢)、ソ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あと、ゆくえ、あしあと

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(にち)()になってはじめて(かのじょ)(しっそう)したことを()った。

It was not until three days after that I knew she had disappeared.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失踪
Trợ từ
(かのじょ)はスキャンダルでもう(すこ)しで(しっそう)するところだった。

The scandal nearly wrecked her career.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính失踪
Trợ từ