N3Tiểu học 4Tần suất: #374
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 失

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5931
Unicode Decimal22833
Mã Braille (6 chấm)⠢⠳⠅
Mã Braille Kantenji⢁⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshī
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthất
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thất
Các ý nghĩa đầy đủlose; error; fault; disadvantage; loss; slip
Ý nghĩa chính thường dùnglose; slip

Cách đọc

Âm On Katakana

シツ

Chi tiết: シツ(漢)、シチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シツ(100%)

Âm Kun Hiragana

うしな(う)

Chi tiết: うしな(う)、う(せる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(おお)くの(くにぐに)(しつぎょう)(もんだい)(くる)しんでいる。すなわちそこには(しょうらい)(ほしょう)されず、(じんせい)という(きしゃ)()(おく)れてしまう(おお)くの(わかもの)(たち)がいる。

There are many countries that are suffering unemployment. In other words, there are many young people that are not guaranteed a future and are late for the train called life.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保障
Trợ từ
(かのじょ)()(うしな)ったので、(わたし)(かのじょ)(たお)れないように(ささ)えなければならなかった。

She fainted, and I had to hold her to keep her from falling.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính倒れる
Trợ từ
(もぎ)(しけん)(なん)(かい)(しっぱい)して、(じっさい)()けてみたら(おも)わぬ(けっか)()た。

Having failed my mock examinations any number of times, when I actually tried taking it the result was nothing I'd imagined.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
ついに(かれ)らの(ゆうじょう)(こわ)れ、()(にん)(しんみつ)(かんけい)()()せた。

Finally, their friendship ended and their close relationship disappeared.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính壊れる
Trợ từ
(かれ)(しっぱい)したのは(すこ)しも(おどろ)きではない。

It is no wonder that he failed.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính失敗
Trợ từ
(じゅけん)したが(しっぱい)するだけだった。

I sat for the exam, only to fail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính失敗
Trợ từ
(わたし)(しっぱい)したとき、(かれ)は「いい(きみ)だ」と()った。

When I failed, he said, "It serves you right".

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính失敗
Trợ từ
わたしの(さい)(そしき)(けいかく)(あん)(しっぱい)した(のち)(しょうしん)(ねが)いは(すべ)(しっぱい)()わった。

All hope of my promotion went up in smoke after my reorganization plan fell through.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính失敗
Trợ từ
もう(いちど)(ため)したが(しっぱい)しただけだった。

I tried it again, only to fail.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính失敗
Trợ từ
アメリカ(だい)(きょうこう)(さい)には(おお)くの(ひと)(しつぎょう)してた。

A lot of people were out of work during the Great Depression in America.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失業
Trợ từ
(ちち)(しつぎょう)して(いち)(ねん)になる。

My father has been out of work for a year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính失業
Trợ từ
(ちち)(しつぎょう)し、さらに(わる)いことには、(はは)(びょうき)になってしまった。

Father has lost his job, and what's worse, Mother has fallen ill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失業
Trợ từ
(ひじょう)にたくさんの(ひと)(しつぎょう)しているので(しごと)()がたい。

Jobs are hard to come by with so many people out of work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính失業
Trợ từ
(かれ)(しつぎょう)したので、(かれ)らの(けっこん)(せいかつ)(はたん)した。

Because he was unemployed, their wedlock failed.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失業
Trợ từ
(にち)()になってはじめて(かのじょ)(しっそう)したことを()った。

It was not until three days after that I knew she had disappeared.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失踪
Trợ từ