N1Tiểu học 6Tần suất: #555
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 宗

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5B97
Unicode Decimal23447
Mã Braille (6 chấm)⠠⠬⠉
Mã Braille Kantenji⠓⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzōng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttôn, tông
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tôn, tông
Các ý nghĩa đầy đủreligion; sect; denomination; main point; origin; essence; religious sect
Ý nghĩa chính thường dùngreligion; religious sect

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ、ソウ

Chi tiết: シュウ(慣)、ソウ(漢)、ソ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(60%), シュウ(40%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: むね

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(だい)(じいん)(てんじょう)には(しゅうきょう)()(えが)かれていた。

The cathedral had a religious painting on its ceiling.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(りょう)(ちいき)(しゅうきょう)(ぶんか)(ちが)っている。

The two regions differ in religion and culture.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính違う
Trợ từ
(かれ)はそれ(いらい)(しゅうきょう)(かつどう)(たずさ)わっている。

He has engaged in religious activity since then.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính携わる
Trợ từ
(しょき)(しゅうきょう)(しどう)(しゃ)(なか)には(てきたい)する(ひとびと)(はくがい)されたものもいる。

Some early religion's leaders were persecuted by their enemies.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính迫害
Trợ từ
鹿(ばか)(うつ)るまえにそのような(しゅうきょう)(かか)わらんほうがいい。

You should stay away from cults like that before you turn into a moron.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính関わる
Trợ từ
(かれ)(ぶっきょう)からキリスト(きょう)(かいしゅう)した。

He was converted from Buddhism to Christianity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính改宗
Trợ từ
(わたし)たちは(せいじ)(しゅうきょう)()けなければならない。

We must separate politics from religion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính分ける
Trợ từ
(ぶっきょう)(かん)するその(きじ)が、(わたし)(とうよう)(しゅうきょう)への(じょうねつ)()(もど)した。

The article on Buddhism revived my passion for Oriental religions.

Độ khóTrên THPT
Từ chính呼び戻す
Trợ từ
(しゅうきょう)は、(じぼうじき)になった(いみん)(たち)(あわ)れんで(たす)けを(あた)えた。

The bishop took pity on the desperate immigrants.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính哀れむ
Trợ từ
アジアの(しゅうきょう)から(ひらめ)きを()て、(かれ)(ふくすう)(すば)らしい(ちょうこく)()()した。

Asian religions inspire him to create splendid sculptures.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生み出す
Trợ từ
(てはじ)めは、(さん)(だい)(しゅうきょう)(せいち)、エルサレムを(おとず)れることだった。

For a start, I visited Jerusalem - a sacred place for three major religions.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính訪れる
Trợ từ