N1THCS 2Tần suất: #1687
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 錯

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+932F
Unicode Decimal37679
Mã Braille (6 chấm)⠲⠱⠡
Mã Braille Kantenji⢃⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcuò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthác, thố
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thác, thố
Các ý nghĩa đầy đủconfused; mix; be in disorder; mixed up
Ý nghĩa chính thường dùngconfused; mixed up

Cách đọc

Âm On Katakana

サク

Chi tiết: サク(呉)、ソ(漢)、ス(呉)

Thống kê tần suất dùng:サク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ま(じる)、あやま(る)、お(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(いま)はフレッドの(さくらん)(おさ)まって(しず)かに(ねむ)っています。

Fred's agitation has now subsided, and he's sleeping peacefully.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính治まる
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(てんさい)だと(さっかく)していた。

He had the illusion that he was a genius.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính錯覚
Trợ từ
(いま)はフレッドの(さくらん)(おさ)まって(しず)かに(ねむ)っています。

Fred's agitation has now subsided, and he's sleeping peacefully.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính眠る
Trợ từ