N3Tiểu học 4Tần suất: #440
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 覚

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+899A
Unicode Decimal35226
Mã Braille (6 chấm)⠲⠉⠊
Mã Braille Kantenji⣁⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtgiác, giáo

Phiên âm Hán Việt

giác, giáo
Các ý nghĩa đầy đủmemorize; learn; remember; awake; sober up; perceive; commit to memory
Ý nghĩa chính thường dùngmemorize; perceive; commit to memory

Cách đọc

Âm On Katakana

カク

Chi tiết: カク(呉)、コウ(漢)、キョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カク(100%)

Âm Kun Hiragana

おぼ(える)、さ(ます)、さ(める)

Chi tiết: おぼ(える)、さ(ます)、さ(める)、さと(る)、さと(り)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(およ)いでいる(ひとたち)(からだ)()えて(かんかく)がなくなっていた。

The swimmers were numb with cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính冷える
Trợ từ
(かれ)はその()らせに(みずか)らが(どうよう)するのを(おぼ)えた。

He felt himself shaken at the news.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính動揺
Trợ từ
(いぬ)()えるたびに()()ますな。

Wake not at every dog's bark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính吠える
Trợ từ
(からだ)()れられたとき(はだ)(かんかく)(きかん)(のう)(しんごう)(おく)り、エンドルフィンのような(かがく)(ぶっしつ)(ほうしゅつ)される。

When the body is touched, receptors in the skin send messages to the brain causing the release of chemicals such as endorphins.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính放出
Trợ từ
(かれ)()()ますと、その(いえ)()えていた。

He awoke to find the house on fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính燃える
Trợ từ
スキャンダルが(はっかく)したとき、その(かいん)(ぎいん)(しじ)(しゃ)たちは(げきど)しました。

When the scandal broke, the Congressman's constituents were seething.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発覚
Trợ từ
あの(せいじか)はいわゆるリクルート・スキャンダルが(はっかく)して(いらい)()()になってしまった。

That politician has come down in the world since the so-called "Recruit scandal" was publicized.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発覚
Trợ từ
あなたが()っている(こと)(ぜんぶ)(かれ)(はな)(こと)(おぼ)えておいてください。

You must remember to tell him all that you know.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính知る
Trợ từ
これはつまり、(わたし)たちがどんな(じょうきょう)(ちかく)する(ばあい)でも、(わたし)たちの(ちかく)は、その(とき)(ごかん)(ちかく)する(しんごう)だけに(いぞん)しているわけではないということである。

Which means that our perception of any situation depends only partly on sensory signals being received at that time.

Độ khóTrên THPT
Từ chính知覚
Trợ từ
(けさ)は6()()()めた。

I woke up at six o'clock this morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính覚める
Trợ từ
()()めてみると(われわれ)(だい)(うなばら)(ひょうりゅう)していた。

When we awoke, we were adrift on the open sea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính覚める
Trợ từ
(かれ)はびくっとして()()めた。

He awoke with a start.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính覚める
Trợ từ
(わたし)(やちゅう)に3(どめ)()めた。

I awoke three times in the night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính覚める
Trợ từ
(めざ)ましが()ったのに()()めなかった。

Although the alarm rang I failed to wake up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính覚める
Trợ từ
()()めると(へや)にどろぼうがいた。

I awoke to find a burglar in my room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính覚める
Trợ từ