N3Tiểu học 3Tần suất: #1021
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 昔

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6614
Unicode Decimal26132
Mã Braille (6 chấm)⠲⠻⠽
Mã Braille Kantenji⣳⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxī,(xí)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthác, thố, tích, tịch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thác, thố, tích, tịch
Các ý nghĩa đầy đủonce upon a time; antiquity; old times; former times; long ago
Ý nghĩa chính thường dùngonce upon a time; former times; long ago

Cách đọc

Âm On Katakana

セキ、シャク*

Chi tiết: セキ(漢)、シャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:セキ(68%), シャク(32%)

Âm Kun Hiragana

むかし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(あした)は、(むかし)(ゆうじん)(たず)ねてくる。

An old friend will call on me tomorrow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính訪ねる
Trợ từ
(まった)(ぐうぜん)に、(わたし)(むかし)(ゆうじん)(くうこう)(であ)った。

Quite by chance, I met my old friend in the airport.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(むかし)この(しゅうかん)(にほんじゅう)(ふきゅう)していた。

These customs used to prevail all over Japan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính普及
Trợ từ
(むかし)(かれ)らはのろしで(つうしん)していた。

In the early days people communicated by smoke signals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính通信
Trợ từ
(かのじょ)(こうえん)(ある)いているとき(ぐうぜん)(むかし)(ともだち)(であ)った。

She ran across her old friend while walking in the park.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(にんげん)(こころ)(むかし)から(かずかず)(たから)(かく)()っており、それは(ひそ)かに(ほじ)され、(ちんもく)のうちに(ふう)()まれている。

The human heart has hidden treasures, in secret kept, in silence sealed.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính保持
Trợ từ
(むかし)(こいびと)(さいかい)してみたい。

I would love to see my old flame again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính再会
Trợ từ
(はなし)(とお)(むかし)(はじ)まる。

The story begins far in the past.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(きょうりゅう)(おおむかし)(ぜつめつ)した。

Dinosaurs died out a very long time ago.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính絶滅
Trợ từ
(むかし)から(いま)(いた)るまで(そんざい)する、あらゆる(しゃかい)(れきし)(かいきゅう)(とうそう)(れきし)である。

The history of all hitherto existing societies is the history of class struggles.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính至る
Trợ từ
(ふたり)(むかし)からの(ともだち)(よう)(はな)()いました。

They talked together like old friends.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính話し合う
Trợ từ
(ふたた)び、リー(ふじん)(むかし)のことを(なつ)かしそうに(かた)()す。もう(かのじょ)()めることは(ふかのう)だ。

Once again, Mrs. Lee speaks fondly of the past, and it is impossible to stop her.

Độ khóTrên THPT
Từ chính語る
Trợ từ
(むかし)(ゆうじょう)のよしみで(きみ)(たす)けてあげるよ。

I will help you for the sake of our old friendship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính助ける
Trợ từ
(むかし)のような(しんたい)()れを()(もど)したい。

I wish I could get back the tone and nimbleness I once had.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính取り戻す
Trợ từ
(むかし)(ひと)は、(ちきゅう)(きゅうけい)で、(たいよう)(しゅうい)(まわ)っていることを()らなかった。

Formerly people did not know that the earth is round and that it moves around the sun.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính回る
Trợ từ