N2THCS 1Tần suất: #950
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 眠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7720
Unicode Decimal30496
Mã Braille (6 chấm)⠸⠷⠏
Mã Braille Kantenji⣷⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmián
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmiên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

miên
Các ý nghĩa đầy đủsleep; die; sleepy
Ý nghĩa chính thường dùngsleep

Cách đọc

Âm On Katakana

ミン

Chi tiết: ミン(慣)、ベン(漢)、メン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ミン(100%)

Âm Kun Hiragana

ねむ(る)、ねむ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(うん)よく(くすり)()くとき1()()ぎに()れるけど、(くすり)()まないと4()ぐらいまで(ねむ)れない。

If I'm lucky enough for the medicine to work I can get to sleep after 1am but if I don't take it then I can't sleep until about 4am.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính効く
Trợ từ
(いま)はフレッドの(さくらん)(おさ)まって(しず)かに(ねむ)っています。

Fred's agitation has now subsided, and he's sleeping peacefully.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính治まる
Trợ từ
(さき)(じかん)(いねむ)りした(ぶん)()わせて、(こんど)(しけん)はどうも(ひとすじなわ)ではいかない(かん)じが(ただよ)っている。

Taking into account the time I'd just spent napping, I'm really picking up the sense that this time's exam really won't be straight forward.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính漂う
Trợ từ
(かれ)らが(ねむ)っている(かん)(わたし)がハンドルを(にぎ)った。

I took the wheel while he slept.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính眠る
Trợ từ
(しず)かに、(こども)たちが(ねむ)っています。

Be quiet. The kids are asleep.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính眠る
Trợ từ
(よこ)には(けんか)(じょうたい)(つま)(ねむ)っている。

To my side, my wife, who I'm presently at odds with, lies sleeping.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính眠る
Trợ từ
(かのじょ)(ねむ)っている(こと)()っている。

I know she is sleeping.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính眠る
Trợ từ
(かれ)(ねむ)りかけたとき(なまえ)()ばれるのを(みみ)にした。

He was about to fall asleep, when he heard his name called.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính眠る
Trợ từ
(すいみん)(ふそく)(ひび)いてきた。

Lack of sleep began to tell on me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính響く
Trợ từ
(ちち)(ふみん)(ふきゅう)(はたら)いた。

My father worked hard night and day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính働く
Trợ từ
(うばぐるま)(ねむ)っている(あか)ちゃんは使(てんし)のようにかわいい。

The baby sleeping in the baby carriage is as cute as an angel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính眠る
Trợ từ
(あか)(ぼう)がゆりかごの(なか)(ねむ)っている。

A baby is sleeping in the cradle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính眠る
Trợ từ
鹿(しか)()()のねぐらで(ねむ)った。

The deer slept on a bed of leaves.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính眠る
Trợ từ
(わたし)(やわ)らかいベッドで(ねむ)るのが()きです。

I like to sleep on a soft bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính眠る
Trợ từ
(きしゃ)(なか)(ねむ)っている()に、(さいふ)(ていき)(ぬす)まれてしまった。

I had my purse and commuter ticket stolen while I was sleeping in the train.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính眠る
Trợ từ