Tên ngườiTần suất: #949
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 阿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+963F
Unicode Decimal38463
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungā,ē
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việta, á, ốc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

a, á, ốc
Các ý nghĩa đầy đủAfrica; flatter; fawn upon; corner; nook; recess

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ア(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おもね(る)、くま、ひさし、お、よ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

ここで(ちゅうだん)したら(もと)(もくあみ)だぞっ。

If we stop here, we'll be right back where we started!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính中断
Trợ từ
(あかんこ)(いち)(めん)(こお)った。

Lake Akan is frozen over.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ