N4Tiểu học 3Tần suất: #1177
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 寒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BD2
Unicode Decimal23506
Mã Braille (6 chấm)⠠⠡⠱
Mã Braille Kantenji⠓⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthàn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hàn
Các ý nghĩa đầy đủcold

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(漢)、ガン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

さむ(い)

Chi tiết: さむ(い)、いや(しい)、まず(しい)、さび(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かんそう)した(くうき)のせいで(いた)んだノドや(はな)(ねんまく)は、(かぜ)のウイルスが(はい)()みやすくなってしまいます。(だんぼう)(きぐ)(さむ)(たいさく)湿(かしつ)()(かんそう)(たいさく)をしっかり(おこ)なうことが(かんよう)です。

Throat and nose membranes hurt by dry air allow cold viruses to enter more easily. It is important to carry out sensible counter plans against the cold with heaters and against the dryness with humidifiers.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
(こわ)れた(まど)から(つめ)たい(かぜ)()()んで(さむ)かった。

Cold blasts from the broken window chilled us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
(あたた)かい()(れんぞく)した(のち)(てんこう)(さむ)くなった。

After a succession of warm days, the weather became cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính連続
Trợ từ
(てんこう)(さむ)いと(おお)くの(しょくぶつ)(かいか)できない。

Cold weather keeps many plants from blooming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính開花
Trợ từ
(かれ)(さくや)(さむ)さが(げんいん)(しぼう)した。

He died from the cold last night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính死亡
Trợ từ
()(さむ)さで(ふる)えたは、(すこ)しオーバーですみません。

Sorry, "my hands shuddered with the cold" was a bit over the top.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính震える
Trợ từ
(かのじょ)(さむ)さで(ふる)えていた。

She was shivering with cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính震える
Trợ từ
シンディ、この(へや)にいると(こご)えそうだ。この(さむ)さには()えられないよ。

It's freezing in this room, Cindy. I can't put up with this cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính凍える
Trợ từ
よしき(きみ)が「(さむ)いよ、いやだよ」と()きっ(めん)でぶつぶつ()っている。

"It's cold! I hate it!" Yoshiki complains with teary face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính泣く
Trợ từ
(さむ)さがじきに(かれ)のキルトの(うわぎ)(かんつう)して(からだ)(つた)わってきた。

The cold soon penetrated his quilted jacket.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính伝わる
Trợ từ
(あかんこ)(いち)(めん)(こお)った。

Lake Akan is frozen over.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ
(かれ)(ひとり)ぼっちになって(さむ)さが(ほね)()みた。

He became alone in the world and was chilled to the bone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính染みる
Trợ từ
(だいかん):1(ねん)(もっと)(さむ)さが(きび)しくなる()ですが、(はる)がもうすぐ(まぢか)(せま)っているとも()えます。

Major Cold: It's the day of the year that the cold is most severe, but you could also say that Spring is just coming around the corner.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính迫る
Trợ từ
(かのじょ)(さむ)さに(ふる)えた。

She shuddered with cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính震える
Trợ từ
より(さむ)()には、(からだ)(まる)めたり、(ゆき)(なか)(あな)()ったりする。

On colder days, they curl up or dig a hole in the snow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính丸める
Trợ từ