N4Tiểu học 2Tần suất: #170
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 元

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5143
Unicode Decimal20803
Mã Braille (6 chấm)⠸⠲⠾
Mã Braille Kantenji⠃⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyuán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnguyên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nguyên
Các ý nghĩa đầy đủbeginning; former time; origin
Ý nghĩa chính thường dùngbeginning; origin

Cách đọc

Âm On Katakana

ゲン、ガン

Chi tiết: ゲン(漢)、ガン(慣)、ゴン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ゲン(60%), ガン(40%)

Âm Kun Hiragana

もと

Chi tiết: もと、はじ(め)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その(かいしゃ)は100(ぱーせんと)(じもと)(せいふ)(ほゆう)している。

The company is wholly owned by the local government.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保有
Trợ từ
(こくさい)(はっこう)(こうすいじゅん)なので、それらの(がんり)(しはらい)コストが(ぞうか)するだろう。

Given a high level of bond issues, the cost to service them will increase.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính増加
Trợ từ
(げんごう)(あらた)まりました。

The name of the era has been renewed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính改まる
Trợ từ
ここで(ちゅうだん)したら(もと)(もくあみ)だぞっ。

If we stop here, we'll be right back where we started!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính中断
Trợ từ
あの(げんき)(おとこ)(びょうき)(たお)れるなんて、(おに)ともっぱらの(うわさ)だよ。

For a healthy cheerful guy like that to get sick is like the devil getting sunstroke. Everyone is talking about it.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(ぼう)(れんめい)(もと)(かいちょう)(はいにん)(ようぎ)(たいほ)されました。

The former president of a certain association has been arrested on suspicion of breach of trust.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(きげんぜん)776(ねん)(さいしょ)のオリンピック(きょうぎ)(たいかい)は、ギリシャ(じん)(しゅしん)ゼウスをたたえるため、オリンポス(さん)のふもとで(かいさい)された。

In 776 B.C., the first Olympic Games were held at the foot of Mount Olympus to honor the Greeks' chief god, Zeus.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính開催
Trợ từ
その(とう)(ふくげん)してはどうかと(ていあん)された。

It was suggested that the tower be restored.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính提案
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(まくらもと)にくるようにと(たの)んだ。

She asked me to come to her bedside.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính頼む
Trợ từ
(じばく)テロ(はん)はベナジル・ブット(もと)(しゅしょう)()けて(はっぽう)したが、(たま)はそれた。

The suicide bomber fired towards former Prime Minister Benazir Bhutto, but missed.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính向ける
Trợ từ
(いっしょ)(がいしょく)することで(きみ)(げんき)づけられると(おも)ったんだ。

I thought going out to eat together would cheer you up.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính外食
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(あしもと)(くず)れるように(たお)れた。

He collapsed at her feet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính崩れる
Trợ từ
2006(ねん)(くがつ)(ぐんじ)クーデターで(しっきゃく)(じじつじょう)(ぼうめい)(ちゅう)だったタイのタクシン(もと)(しゅしょう)が28(にち)(やく)(ねん)(はん)ぶりに(きこく)した。

Deposed in a military coup in September 2006 and having effectively been in exile, the Former premier of Thailand Thaksin has returned after about a year and a half.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính帰国
Trợ từ
ハンプティダンプティ、(かべ)(うえ)(すわ)って、ハンプティダンプティ、ドシンと()ちた。(おうさま)(うま)のみんなも(おうさま)(けらい)のみんなもハンプティを(もと)には(もど)せなかった。

Humpty Dumpty sat on a wall. Humpty Dumpty had a great fall. All the king's horses and all the king's men couldn't put Humpty Dumpty together again.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
あの(ふたり)(もと)(もど)すつもりなんて(さらさら)ないみたいだし・・・。

And it seems they don't have the slightest intent of coming back so ...

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戻す
Trợ từ