N1THCS 2Tần suất: #2528
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 卸

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5378
Unicode Decimal21368
Mã Braille (6 chấm)⠠⠱⠊
Mã Braille Kantenji⣡⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủwholesale

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: シャ(呉)

Âm Kun Hiragana

おろ(す)、おろし

Chi tiết: おろ(す)、おろし、おろ(し)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(こうり)(しょうにん)(おろ)しで(しい)れて(こう)りで()る。

A retail merchant buys wholesale and sells retail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính売る
Trợ từ
(おろしうりぶっか)(きほんてき)(あんてい)している。

Wholesale prices had been basically flat.

Độ khóTrên THPT
Từ chính安定
Trợ từ