N2THCS 1Tần suất: #326
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 御

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5FA1
Unicode Decimal24481
Mã Braille (6 chấm)⠠⠔⠊
Mã Braille Kantenji⣑⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngữ, ngự, nhạ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngữ, ngự, nhạ
Các ý nghĩa đầy đủhonorable; manipulate; govern; general honorific term
Ý nghĩa chính thường dùnghonorable; general honorific term

Cách đọc

Âm On Katakana

ギョ、ゴ

Chi tiết: ギョ(漢)、ゴ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ゴ(81.3%), ギョ(18.8%)

Âm Kun Hiragana

おん

Chi tiết: おん、お、み、おさ(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

ペットのためにご(きとう)していただける()(もり)(おふだ)(じつげん)しました。

Now there are charms and talismans for your pet that you can have blessed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính実現
Trợ từ
(ぼうぎょ)(くず)れた。

Their defense came apart.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính崩れる
Trợ từ
()()(ふっとう)してなくなっている。

The water is boiling away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(てき)(ぼうぎょ)(きょうりょく)だったが(われわれ)(とっぱ)しようと(こころ)みた。

Though the enemy's defenses were strong, we tried to break through.

Độ khóTrên THPT
Từ chính試みる
Trợ từ
(れいぞうこ)(なか)(もの)は、(なん)でも()(じゆう)()()がってください。

Please feel free to have anything in the fridge.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính召し上がる
Trợ từ
あなたは()(りょうしん)(きたい)(こた)えるべきだ。

You ought to live up to your parents' hopes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính応える
Trợ từ
(すこ)しの()だけでも(いっしょ)(たたか)ってくれるだけで(おん)()よ。

Even if it's just for a short while fighting alongside us is all I could ask for.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính戦う
Trợ từ
()(そんぷ)()(つつし)んで(あいとう)()(あらわ)します。

Please accept our condolences on the death of your father.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính謹む
Trợ từ
(わたし)(かれ)(きょうと)(ごしょ)()れて()きました。

I took him to the Kyoto Imperial Palace.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính連れる
Trợ từ
(だれ)かが(ごよう)(うかが)っているでしょうか。

Have you been waited on?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính伺う
Trợ từ
(きみ)たちのうち(だれ)かこの(ほう)(ごよう)(うかが)っているか。

Did any of you gentlemen wait on this man?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính伺う
Trợ từ
(しつれい)ですが()(ていあん)(しゅうせい)させていただきます。

I beg to modify your proposal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính修正
Trợ từ
(にんげん)(きょくど)(さむ)(おんど)(たい)しては、(ぼうぎょ)(そうち)(そな)えている。

Man, too, has been given protective devices against extreme temperatures.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính備える
Trợ từ
オレ(じしん)(せいぎょ)する(ちから)(うしな)(はじ)める。

I begin to lose control of myself.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính制御
Trợ từ
その()わりに、(かれ)(じぶん)のコンピューターを(せいぎょ)しているスイッチを(そうさ)した。

Instead, he worked a switch that controlled his computer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính制御
Trợ từ