N4Tiểu học 3Tần suất: #44
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 物

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7269
Unicode Decimal29289
Mã Braille (6 chấm)⠢⠘⠾
Mã Braille Kantenji⢵⢨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvật
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vật
Các ý nghĩa đầy đủthing; object; matter
Ý nghĩa chính thường dùngthing

Cách đọc

Âm On Katakana

ブツ、モツ

Chi tiết: ブツ(漢)、モツ(呉)、モチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ブツ(66.7%), モツ(33.3%)

Âm Kun Hiragana

もの

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ぶっか)(じょうしょう)している。

Prices are rising.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính上昇
Trợ từ
(のど)(かわ)いているのでしたらご(じゆう)()(もの)()ってお()みください。

Feel free to get yourself a drink if you are thirsty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính乾く
Trợ từ
(こくもつ)(せいさん)()()みによって、(ちゅうごく)(きゅうそく)(にほん)(うわまわ)(せかい)(ゆうすう)(こくもつ)(ゆにゅう)(こく)となることが(よそう)される。

It is foreseen that, due to the decline in grain production, China will quickly become a world leading grain importing country, overtaking Japan.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính予想
Trợ từ
また、「(あんらく)いすに(すわ)りながらの()(もの)」には、(ざっとう)(こうつう)から()るフラストレーションが(ともな)わない。

Also, "armchair shopping" gets rid of the frustrations of crowds and traffic.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
その(しまじま)にはどんな(どうぶつ)()んでいるのですか。

What animals inhabit those islands?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính住む
Trợ từ
テルミン:(いち)(きゅう)()(れい)(ねん)、ロシアの(ぶつりがくしゃ)レフ・セルゲイヴィッチ・テルミンが(つく)った(せかい)(はつ)(でんし)(がっき)

Theremin: The world's first electronic musical instrument, made by Russian physicist Lev Sergeivitch Termen in 1920.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作る
Trợ từ
(ぶっか)()()げるのにいくつかの(よういん)(さよう)した。

Several factors operated to help prices go up.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính作用
Trợ từ
ここ(しなもの)(たか)いけど、その(ぶん)アフターサービスが(じゅうじつ)してるから。

Prices are high here but that's because the after-sale service is really good.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính充実
Trợ từ
()(もの)()めます。

The food is getting cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính冷める
Trợ từ
ここではおいしい()(もの)()されます。

They serve excellent food here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出す
Trợ từ
(まいとし)(だくさん)(かず)(しょもつ)(しゅっぱん)されている。

A great number of books are published every year.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出版
Trợ từ
そうした(こうそう)ビルが(しゅつげん)する(まえ)は、(まち)(すべ)ての(たてもの)(そうご)(とくべつ)(かんけい)()って()っていたのである。

Before the arrival of this skyscraper, all the buildings in the city stood in special relationship to each other.

Độ khóTrên THPT
Từ chính出現
Trợ từ
(しなもの)(とうちゃく)しましたらご(れんらく)いたします。

I will notify you of the arrival of the goods.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính到着
Trợ từ
(くらやみ)(なか)(ちい)さな(もの)(うご)いた。

A tiny object moved in the dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính動く
Trợ từ
ここは(どうぶつ)たちが(まいそう)されている(ばしょ)です。

This is a place where animals are buried.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính埋葬
Trợ từ