N3Tiểu học 3Tần suất: #92
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 定

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5B9A
Unicode Decimal23450
Mã Braille (6 chấm)⠨⠟⠱
Mã Braille Kantenji⠓⡸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđính, định
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đính, định
Các ý nghĩa đầy đủdetermine; fix; establish; decide
Ý nghĩa chính thường dùngdetermine; fix; decide

Cách đọc

Âm On Katakana

テイ、ジョウ

Chi tiết: テイ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:テイ(50%), ジョウ(50%)

Âm Kun Hiragana

さだ(める)、さだ(まる)、さだ(か)

Chi tiết: さだ(める)、さだ(まる)、さだ(か)、き(まる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(しがつ)(にち)にストライキが(よてい)されている。

There's to be a strike on April 6th.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính予定
Trợ từ
(えだ)()び、()()ることを(そうてい)して()(ばしょ)(えら)びましょう。

Select the graft point after imagining how the branches will extend and fruit grow.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính伸びる
Trợ từ
その(かいしゃ)(しゅうしょく)(ないてい)した。

It has been unofficially decided that I will be employed by the company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính内定
Trợ từ
(しゅうしょく)(ないてい)した。

The company has unofficially decided to employ me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính内定
Trợ từ
(かれ)はその()(しゅっぱつ)する(よてい)だったのだが(しゅっぱつ)しなかった。

He was to have started that day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出発
Trợ từ
アメリカにおいてコンピューター(はんざい)(ぼうし)する(ほうりつ)(せいてい)された。

Laws to prevent computer crimes were enacted in the USA.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính制定
Trợ từ
あなたの(きゅうよ)(いってい)(きほんきゅう)(はんばい)(てすうりょう)(かさん)されます。

You will be paid a stable base salary plus commissions on sale.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính加算
Trợ từ
しかし(ていけい)(がい)ということで、(まった)(ほしょう)()かなかった。

However, the guarantee is not effective at all outside the fixed form.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính効く
Trợ từ
(はだ)がヒリつくどころか、使(つか)(まえ)より(はだ)(あんてい)してるんです。

Far from irritating my skin it was better than before I used it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính安定
Trợ từ
オーストラリア(じん)(ぜんたい)として(せいじ)システムが(あんてい)していることによる(おんけい)(まんぞく)している。

Australians are, on the whole, pleased with the stabilizing benefits of their political system.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính安定
Trợ từ
このところ(ぶっか)(あんてい)している。

Prices are stable these days.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính安定
Trợ từ
この3(ねんかん)(ぶっか)(あんてい)していた。

Prices have been stable for the past three years.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính安定
Trợ từ
やっと(てんこう)(さだ)まった。

The weather has settled at last.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính定まる
Trợ từ
この(ほうりつ)(さだ)めたのは、(ほうか)(いがい)での(ちんぎん)(しきゅう)(いほう)だということです。

What these acts said was that it was illegal to pay someone in anything other than coin of the realm.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính定める
Trợ từ
「1(にち)(じかん)(しゅう)40(じかん)」という(ろうどう)(きじゅん)(ほう)(さだ)める(ろうどう)(じかん)(きせい)(とくてい)のホワイトカラーだけ(じょがい)する「ホワイトカラー・エグゼンプション」の(ぎろん)(すす)んでいる。

Argument continues about the "White collar exemption" that exempts specific white collar workers from the "8 hours in 1 day, 40 hours a week," working hours fixed by the Labour Standards Act.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính定める
Trợ từ