N2Tiểu học 5Tần suất: #563
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 価

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4FA1
Unicode Decimal20385
Mã Braille (6 chấm)⠰⠡⠁
Mã Braille Kantenji⡃⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtgiá

Phiên âm Hán Việt

giá
Các ý nghĩa đầy đủvalue; price; (kokuji)
Ý nghĩa chính thường dùngvalue; price

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: カ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(100%)

Âm Kun Hiragana

あたい

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ちか)()がり(つづ)ければ(わたし)はかなりの(りえき)にあずかることになろう。

I'll come in for a nice profit if land values continue to rise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上がる
Trợ từ
(ぶっか)(じょうしょう)している。

Prices are rising.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính上昇
Trợ từ
(きん)(かかく)(じょうしょう)するのは(たし)かである。

It is certain that the price of gold will go up.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính上昇
Trợ từ
(しんがた)は12000ドルの(かかく)()けられるだろう。

The new model will be priced at $12,000.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính付ける
Trợ từ
(ぶっか)()()げるのにいくつかの(よういん)(さよう)した。

Several factors operated to help prices go up.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính作用
Trợ từ
あなた(どうよう)(わたし)もヤフオクの(ひょうか)(しん)じられません。

I also, same as you, don't trust Yahoo Auction ratings.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính信じる
Trợ từ
(ぜつぼうてき)(たたか)いの(なか)(きくん)(しだん)(ぜんせん)したことは(たか)(ひょうか)されている。

Your division was highly praised for fighting well in the midst of a hopeless conflict.

Độ khóTrên THPT
Từ chính善戦
Trợ từ
(じゅよう)()すに()れて(ぶっか)(じょうしょう)する。

As the demand increases, prices go up.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính増す
Trợ từ
このところ(ぶっか)(あんてい)している。

Prices are stable these days.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính安定
Trợ từ
この3(ねんかん)(ぶっか)(あんてい)していた。

Prices have been stable for the past three years.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính安定
Trợ từ
(かれ)(えが)いたその()(ひじょう)(かち)がある。

The picture painted by him is of great value.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính描く
Trợ từ
よって(りゅうつう)するマネーが()り、(ぶっか)(じょうしょう)(ちんせい)()する。

Thus money in circulation drops, and price escalation quietens down.

Độ khóTrên THPT
Từ chính減る
Trợ từ
(げんゆ)(かかく)(ねさ)がりが(つづ)いている。

The crude oil price is falling further.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ
(かれ)(ほん)(えら)ばれて(とく)(たか)(ひょうか)()けた。

His book has been singled out for special praise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính選ぶ
Trợ từ
()(ちゅうしん)()(ちか)(こうとう)している。

The price of land in the center of the city is soaring.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính高騰
Trợ từ