Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.
シュウ
Chi tiết: シュウ(慣)、ジュ(呉)、スウ(漢)
Thống kê tần suất dùng:シュウ(100%)
うれ(える)、うれ(い)
The orchestra struck up nostalgic music.