N4Tiểu học 1Tần suất: #145
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 音

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+97F3
Unicode Decimal38899
Mã Braille (6 chấm)⠸⠊⠎
Mã Braille Kantenji⣣⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyīn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtâm, ấm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

âm, ấm
Các ý nghĩa đầy đủsound; noise
Ý nghĩa chính thường dùngsound

Cách đọc

Âm On Katakana

オン、イン

Chi tiết: オン(呉)、イン(漢)、ノン

Thống kê tần suất dùng:イン(68.4%), オン(31.6%)

Âm Kun Hiragana

おと、ね

Chi tiết: おと、ね、たよ(り)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ジャズは(おんぷ)がバッハが使(つか)ったのと(おな)じだ。

Jazz uses the same notes that Bach used.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
Media playerで(おんがく)()こうとしてもエラーが()てファイルを(さいせい)できません。

When I try to listen to music with media player there's an error and I can't play the file.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
(そうおん)(あたま)()れそうだ。

My head is splitting from the noise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính割れる
Trợ từ
(かれ)がソロを(うた)うとき、(おんてい)(はず)れるんじゃないかって、()(あせ)(にぎ)っちゃうよね。

When he gets up on stage to sing one of his out-of-tune solos, I get so nervous for him that I get sweaty palms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính外れる
Trợ từ
(わたし)(がまん)できないことは、(こくばん)でキーキーとチョークが(おと)()てることだ。

What I can't bear is the sound of chalk squeaking on a chalkboard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính我慢
Trợ từ
(かれ)(そうおん)()()って(べんきょう)できなかった。

The noise distracted him from studying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính散る
Trợ từ
(ぼうおん)(せつび)(ほどこ)されプライベートを(じゅうし)したゲストルームです。

It's a guest room equipped with soundproofing with an emphasis on privacy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính施す
Trợ từ
ヘッドホンから(おと)()れているのは(かれ)です。

The noisy headphones are that guy's.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính漏れる
Trợ từ
(えいご)では(おお)くの(たんご)(はつおん)しない(もじ)(ふく)んでいる。

In the English language many words contain letters which are not pronounced.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発音
Trợ từ
(きょねん)のヒットした(おんがく)は、みんな(にんき)ドラマが(から)んでいる。

Last year's pop hit was set off by a serial TV drama.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính絡む
Trợ từ
(みどり)(ときどき)(しいん)()ちる。

Midori sometimes drops consonants.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính落ちる
Trợ từ
(そうおん)(ちょうかく)(えいきょう)(あた)えることが(しょうめい)されたが、それに(だれ)(おどろ)きはしない。

To no one's surprise, loud noise has been proved to affect one's sense of hearing.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính証明
Trợ từ
その(ことば)(はな)された調(おんちょう)で、それがうそだとわかった。

The tone in which those words were spoken utterly belied them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính話す
Trợ từ
(おんがく)()いて(かのじょ)(しんけい)(しず)まった。

Music has settled her nerves.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính静まる
Trợ từ
(かいどう)(かね)(おと)(ひび)(わた)った。

The hall resounded with the peal of the bells.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính響く
Trợ từ