N1Tiểu học 6Tần suất: #900
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 郷

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+90F7
Unicode Decimal37111
Mã Braille (6 chấm)⠨⠣⠍
Mã Braille Kantenji⡅⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthương

Phiên âm Hán Việt

hương
Các ý nghĩa đầy đủhome town; village; native place; district; hometown
Ý nghĩa chính thường dùnghome town; hometown

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ、ゴウ

Chi tiết: キョウ(漢)、ゴウ(慣)、コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョウ(76.9%), ゴウ(23.1%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: さと

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)()まれ(こきょう)(まいそう)された。

She was buried in her hometown.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
(かれ)(こきょう)(ていじゅう)した。

He settled down in his native country.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính定住
Trợ từ
(かれ)(こきょう)(まち)退(いんたい)し、そこで(しず)かな(せいかつ)(おく)った。

He retired to his hometown, where he lived a quiet life.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính引退
Trợ từ
いえ、お()になさらず。(さと)(はい)っては(さと)(したが)えと(まな)んできました。

No, please don't concern yourself. I have learnt to do as the Romans when in Rome.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính従う
Trợ từ
(わたし)(きょうり)(まち)(うみ)(せっ)している。

My home town is adjacent to the ocean.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính接する
Trợ từ
(かんげんがくだん)(きょうしゅう)()ちた(おんがく)(えんそう)(はじ)めた。

The orchestra struck up nostalgic music.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính満ちる
Trợ từ
トムは(こきょう)(もど)って()った。

Tom went back to his hometown.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính戻る
Trợ từ
(かれ)は「()(いし)(れんきゅう)(りよう)して(きょうり)(おとず)れた。

He availed himself of the 'off-and-on' holidays to visit his native country.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính利用
Trợ từ
(かんげんがくだん)(きょうしゅう)()ちた(おんがく)(えんそう)(はじ)めた。

The orchestra struck up nostalgic music.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính演奏
Trợ từ
(びょうき)(はは)(みま)うために(ききょう)しなければならないといった(はなし)をでっちあげた。

I'd made up some story about having to go home to see my sick mother.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính見舞う
Trợ từ
(かれ)は「()(いし)(れんきゅう)(りよう)して(きょうり)(おとず)れた。

He availed himself of the 'off-and-on' holidays to visit his native country.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính訪れる
Trợ từ
(むじつ)(しょうめい)できなかったので、(かれ)(こきょう)(まち)()らなければならなかった。

Unable to prove his innocence, he was forced to leave his native town.

Độ khóTrên THPT
Từ chính証明
Trợ từ
(かれ)(こきょう)(にしき)(かざ)って(かえ)ってくる。

A successful local boy is coming home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính飾る
Trợ từ