N1Tiểu học 6Tần suất: #1082
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 奏

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+594F
Unicode Decimal22863
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠡
Mã Braille Kantenji⢗⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthấu, tấu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thấu, tấu
Các ý nghĩa đầy đủplay music; speak to a ruler; complete
Ý nghĩa chính thường dùngplay music

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(漢)、ス(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

かな(でる)

Chi tiết: かな(でる)、すす(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)がピアノで(ばんそう)してくれます。

She will accompany me on the piano.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính伴奏
Trợ từ
トムはオーボエを(えんそう)し、メアリーはピアノで(ばんそう)した。

Tom played the oboe and Mary accompanied him on the piano.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính伴奏
Trợ từ
オーボエ(そうしゃ)なんかは(じぶん)にあうリードを(さが)すより(つく)った(ほう)(はや)いと、(じぶん)(つく)ってしまう(ひと)もいる。

Heck, with oboe players there are those who, rather than search for a reed that suits them, find it faster to make their own.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính作る
Trợ từ
(えんそう)(かい)(きっぷ)(とう)(じむしょ)(はんばい)しています。

Concert tickets are on sale at this office.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính販売
Trợ từ
(かれ)(すいそうがく)(だん)(しょぞく)しています。

He belongs to the brass band.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính所属
Trợ từ
(かんげんがくだん)(きょうしゅう)()ちた(おんがく)(えんそう)(はじ)めた。

The orchestra struck up nostalgic music.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính満ちる
Trợ từ
その(きょく)はピアノ(きょうそうきょく)(へんしゅう)された。

The piece was arranged for piano and orchestra.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính編集
Trợ từ
(ことし)も、アマチュア(おんがくか)(ていき)(えんそう)(かい)(ひんぱん)(かいさい)される。

This year too there are many regular concerts for amateur musicians being held.

Độ khóTrên THPT
Từ chính開催
Trợ từ
そのピアニストの(えんそう)(ちゅう)(かれ)らは(いっしん)(みみ)(かたむ)けた。

They were all ears while the pianist was playing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính傾ける
Trợ từ
(わたし)はその(えんそう)()にフルートで(なに)かもの(がな)しい(きょく)()いて()しいとおもった。

I wanted the musician to play some sad tune on his flute.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính吹く
Trợ từ
(すべ)ての(おと)(こころ)のメロディーを(かな)でる。

All the sounds play a melody of the heart.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính奏でる
Trợ từ
オーボエ(そうしゃ)なんかは(じぶん)にあうリードを(さが)すより(つく)った(ほう)(はや)いと、(じぶん)(つく)ってしまう(ひと)もいる。

Heck, with oboe players there are those who, rather than search for a reed that suits them, find it faster to make their own.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính探す
Trợ từ
(かんげんがくだん)(きょうしゅう)()ちた(おんがく)(えんそう)(はじ)めた。

The orchestra struck up nostalgic music.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính演奏
Trợ từ
(かのじょ)はソナタを(えんそう)した。

She played a sonata.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính演奏
Trợ từ
(かれ)(おんがく)(えんそう)しています。

He is playing music.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính演奏
Trợ từ