N3Tiểu học 4Tần suất: #431
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 満

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6E80
Unicode Decimal28288
Mã Braille (6 chấm)⠸⠵⠷
Mã Braille Kantenji⡇⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmãn, muộn

Phiên âm Hán Việt

mãn, muộn
Các ý nghĩa đầy đủfull; fullness; enough; satisfy
Ý nghĩa chính thường dùngfull

Cách đọc

Âm On Katakana

マン

Chi tiết: マン(呉)、バン(漢)

Thống kê tần suất dùng:マン(100%)

Âm Kun Hiragana

み(ちる)、み(たす)

Chi tiết: み(ちる)、み(つ)、み(たす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

オーストラリア(じん)(ぜんたい)として(せいじ)システムが(あんてい)していることによる(おんけい)(まんぞく)している。

Australians are, on the whole, pleased with the stabilizing benefits of their political system.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính安定
Trợ từ
(きんむ)(じかん)()びて、(しゃいん)(ふまん)(こえ)()げた。

The workers complained when their working hours were extended.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính延びる
Trợ từ
その(しごと)をしても(かれ)はほとんど(まんぞく)(かん)()られなかった。

That job gave him little gratification.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính得る
Trợ từ
(まんいん)(でんしゃ)(なか)(いき)()まりそうだった。

I thought I was going to suffocate on the crowded train.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính詰まる
Trợ từ
タバコの(けむり)(じゅうまん)したレストランで(こども)(しょくじ)することは(あんぜん)でしょうか?

Is it safe for children to eat in smoky restaurants?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食事
Trợ từ
その(はんけつ)(ふまん)(じょうこく)する。

I will appeal against the sentence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上告
Trợ từ
(ひまん)(こま)っています。

I suffer from obesity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính困る
Trợ từ
(れっしゃ)(まんいん)だった。そこで(かのじょ)は2(とう)(しゃ)(りょこう)せねばならなかったし、ずっと()っていなければならなかった。

The train was full, so she was obliged to travel second-class, and had to stand all the way.

Độ khóTrên THPT
Từ chính旅行
Trợ từ
(さんか)(ふじん)()(けい)61(しょう)(まん)(ゆか)で、()()れは(ふかのう)(こた)えたという。

They replied that because all 61 beds in the obstetrics/gynaecology department were full, no admissions were possible.

Độ khóTrên THPT
Từ chính答える
Trợ từ
いつもあかだらけで、(しょくじ)(まんぞく)(あた)えられていない(ようす)でした。

He was always filthy and looked like he wasn't given enough food.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính与える
Trợ từ
(かれ)らは(まんぞく)できる(だきょう)(たっ)するために(こうしょう)している。

They are negotiating to reach a satisfactory compromise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính交渉
Trợ từ
(うみ)()()(つき)(うんこう)(さゆう)される。

The rise and fall of the sea is governed by the moon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính左右
Trợ từ
(ふまん)()(ひろ)まっている。

Discontent abounds in the world.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính広まる
Trợ từ
(にほん)(しゅふ)(なか)には(しゅじん)(かま)わずにおいて(まんぞく)している(ひと)もいる。

Some Japanese wives are content to leave their husbands alone.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính構う
Trợ từ
(かれ)(きぼう)()(あふ)れていた。

He was brimming over with hope.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính満ちる
Trợ từ