N3Tiểu học 5Tần suất: #422
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 演

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6F14
Unicode Decimal28436
Mã Braille (6 chấm)⠸⠋⠱
Mã Braille Kantenji⢱⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdiễn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

diễn
Các ý nghĩa đầy đủperformance; act; play; render; stage; perform
Ý nghĩa chính thường dùngperformance; perform

Cách đọc

Âm On Katakana

エン

Chi tiết: エン(呉)

Thống kê tần suất dùng:エン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: の(べる)、おこな(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(げきじょう)では(なに)(じょうえん)されていますか。

What is playing at the theater?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính上演
Trợ từ
この(あき)には「ロミオとジュリエット」が(じょうえん)されます。

They are going to bring out "Romeo and Juliet" this coming fall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上演
Trợ từ
(にりんしゃ)(たお)れずに(そうこう)するのには(ぜんりん)(おお)きな(やくわり)(えん)じています。

The front wheel plays an important role in two-wheeled vehicles moving without falling over.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(だれ)(しゅつえん)していますか。

Who's in it?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính出演
Trợ từ
(せいと)たちは(きょうし)(じつえん)した(かがく)(じっけん)(かんさつ)した。

The students observed as the teacher demonstrated the science experiment.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính実演
Trợ từ
(かれ)(こうえん)(しゅうりょうご)(すう)(にん)(はくしゅ)した。

A few people clapped after his lecture.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính拍手
Trợ từ
(かれ)(こうえん)()わると(なん)(にん)かの(ひと)(はくしゅ)した。

A few people clapped after his lecture.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính拍手
Trợ từ
(かれ)(こうえん)(かい)にはたくさんの(ちょうしゅう)(あつ)まっていた。

His lecture had a large audience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính集まる
Trợ từ
この(しばい)はどこで(じょうえん)していますか。

Where is this play being performed?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính上演
Trợ từ
「ロミオとジュリエット」が(げきじょう)(じょうえん)されている。

Romeo and Juliet is on at the theatre.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上演
Trợ từ
トムはオーボエを(えんそう)し、メアリーはピアノで(ばんそう)した。

Tom played the oboe and Mary accompanied him on the piano.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính伴奏
Trợ từ
プライヤー()はパリでの(こうえん)のリハーサル(ちゅう)にくも(まく)()(しゅっけつ)(たお)れ、(しない)(びょういん)(はこ)ばれましたが(ごご)()23(ふん)(いき)()()りました。

Mr Pryor collapsed with a subarachnoid haemorrhage when rehearsing for a performance in Paris. He was taken to local hospital but passed away at 4:23 pm.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(かれ)(どくとく)(ふしまわ)しで(えんぜつ)した。

He made a speech using his unique tone of voice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính演説
Trợ từ
(かれ)(めいはく)(えいご)(えんぜつ)した。

He made a speech in plain English.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính演説
Trợ từ
(かれ)(ちょうしゅう)(しず)かな調(くちょう)(えんぜつ)した。

He addressed the audience in a soft tone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính演説
Trợ từ