Tên ngườiTần suất: #1483
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰1

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 揃

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+63C3
Unicode Decimal25539
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiên, tiễn

Phiên âm Hán Việt

tiên, tiễn
Các ý nghĩa đầy đủbe complete; uniform; all present

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: セン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: そろ(える)、そろ(う)、そろ(い)、き(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

パーティーには()(もの)(のみもの)(ほうふ)(そろ)えて()った。

There was food and drink in abundance at the party.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính揃える
Trợ từ
インコを()うために(ひつよう)なものを(そろ)えましょう。

Let's get what we need to keep a parrot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính揃える
Trợ từ
そのアパートはビクトリア(ちょうふう)(かぐ)(そろ)えてあった。

The apartment was furnished in the Victorian style.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính揃える
Trợ từ
インコを()うために(ひつよう)なものを(そろ)えましょう。

Let's get what we need to keep a parrot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính飼う
Trợ từ