N2Tiểu học 5Tần suất: #836
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 豊

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8C4A
Unicode Decimal35914
Mã Braille (6 chấm)⠲⠎⠬
Mã Braille Kantenji⡣⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn례,풍
Phiên âm Hán Việtlễ, phong
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lễ, phong
Các ý nghĩa đầy đủbountiful; excellent; rich; plentiful
Ý nghĩa chính thường dùngbountiful; plentiful

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ

Chi tiết: ホウ(漢)、フ(呉)、ブ(慣)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ゆた(か)

Chi tiết: ゆた(か)、とよ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

グリーンピースは(てつぶん)(ほうふ)(つめ)(いろ)がよくなる(せいぶん)(ふく)まれている。

Green peas are high in iron and contain nutrients that improve the colour of fingernails.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính含む
Trợ từ
(たか)(ちょちく)(りつ)(にほん)(たか)(けいざい)(せいちょう)(ひと)つの(よういん)にあげられる。それが(ほうふ)(とうし)(しきん)(そんざい)することを(いみ)するからだ。

A high savings rate is cited as one factor for Japan's strong economic growth because it means the availability of abundant investment capital.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính存在
Trợ từ
パーティーには()(もの)(のみもの)(ほうふ)(そろ)えて()った。

There was food and drink in abundance at the party.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính揃える
Trợ từ
(ゆた)かな(しゃかい)では、(だいぶぶん)(ひとびと)(たか)(せいかつ)(すいじゅん)(いじ)している。

In an affluent society most people have a high standard of living.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính維持
Trợ từ