N4Tiểu học 2Tần suất: #208
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 朝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+671D
Unicode Decimal26397
Mã Braille (6 chấm)⠨⠗⠁
Mã Braille Kantenji⠵⢌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcháo,zhāo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttriêu, triều, trào
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

triêu, triều, trào
Các ý nghĩa đầy đủmorning; dynasty; regime; epoch; period; (North) Korea
Ý nghĩa chính thường dùngmorning; dynasty

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ

Chi tiết: チョウ(呉)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

あさ

Chi tiết: あさ、あした

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(きょう)(あさ)(いち)でポートレートの(よやく)(はい)っているんだが・・・どうだ?(ため)しにやってみるか?

First thing today there's an appointment for a portrait ... what do you say? Will you try doing it as a test?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính入る
Trợ từ
(あさ)()からミーティングが(はじ)まった。

The meeting started at 9 a.m.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính始まる
Trợ từ
(あさひ)(のぼ)りましたよ。

The morning sun has risen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính昇る
Trợ từ
(あさ)(はや)くに、(とり)(うた)う。

Birds sing early in the morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính歌う
Trợ từ
(けさ)(でんしゃ)()んでいて(くうせき)()つからなかったので、ずっと()(とお)しだった。

This morning the train was so crowded that I couldn't find a vacant seat and had to stand the whole way.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ
(けさ)(あか)ちゃんが()まれたというすばらしいニュースを()きました。

This morning, I heard the great news of the new arrival in your family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính産まれる
Trợ từ
(まいあさ)(かのじょ)(うたごえ)()こえてくる。

You can hear her singing every morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
(けさ)は6()()()めた。

I woke up at six o'clock this morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính覚める
Trợ từ
(あした)(あさ)(きしょう)したときには(たいよう)(かがや)いて、(ことり)がさえずっているだろう。

When I get up tomorrow morning, the sun will be shining and the birds will be singing.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính輝く
Trợ từ
(あさ)(ちが)いない、というのは(とり)()いているから。

It must be morning, for the birds are singing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính鳴く
Trợ từ
(けさ)、5()(でんわ)()った。

The phone rang at five o'clock this morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính鳴る
Trợ từ
(けさ)(ばいしん)(けん)()ばれて(ばいしん)(いん)をやることになったんだ。

I was called in for jury this morning, and I actually have to serve on a case.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(かれ)(けさ)(じゅう)(じさつ)した。

He shot himself this morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính自殺
Trợ từ
(けさ)(じめん)(しも)(おお)われていた。

The ground was covered with frost this morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính覆う
Trợ từ
(みんちょう)()(わたし)(くるま)(むか)えに()てくれますか。

Will you pick me up at seven tomorrow morning?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính迎える
Trợ từ