N2Tiểu học 4Tần suất: #744
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 富

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BCC
Unicode Decimal23500
Mã Braille (6 chấm)⠨⠽⠎
Mã Braille Kantenji⠥⣚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphú
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phú
Các ý nghĩa đầy đủwealth; enrich; abundant; rich
Ý nghĩa chính thường dùngwealth; rich

Cách đọc

Âm On Katakana

フ、フウ*

Chi tiết: フ(呉)、フウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:フ(86.2%), フウ(13.8%)

Âm Kun Hiragana

と(む)、とみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

グリーンピースは(てつぶん)(ほうふ)(つめ)(いろ)がよくなる(せいぶん)(ふく)まれている。

Green peas are high in iron and contain nutrients that improve the colour of fingernails.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính含む
Trợ từ
(たか)(ちょちく)(りつ)(にほん)(たか)(けいざい)(せいちょう)(ひと)つの(よういん)にあげられる。それが(ほうふ)(とうし)(しきん)(そんざい)することを(いみ)するからだ。

A high savings rate is cited as one factor for Japan's strong economic growth because it means the availability of abundant investment capital.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính存在
Trợ từ
わたしは(くに)(とみ)(こうへい)(ぶんぱい)される(しゃかい)(ゆめみ)ている。

I dream of a society whose wealth is distributed fairly.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分配
Trợ từ
その(どじょう)(ふしょく)()んでいます。

That soil is rich in humus.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính富む
Trợ từ
(きみ)(わたし)()っている(なか)(にく)たらしいほど(きち)()んだ(ひと)だよ。

You are the wickedest witty person I know.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính富む
Trợ từ
わが(くに)(せいさん)(ぶつ)()んでいる。

Our country abounds in products.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính富む
Trợ từ
その(くに)(こうぶつ)(しげん)()んでいる。

That country is rich in minerals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính富む
Trợ từ
この(ほん)(ことば)のあやに()んだ(ほん)だ。

This book is full of figure of speech.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính富む
Trợ từ
パーティーには()(もの)(のみもの)(ほうふ)(そろ)えて()った。

There was food and drink in abundance at the party.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính揃える
Trợ từ
(ふじさん)(のぼ)った(のち)(いち)(しゅ)()かんだ。

After climbing Mt Fuji I got the inspiration for a poem.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính登る
Trợ từ
(ふじさん)(のぼ)るのに(まる)(いち)(ばん)かかった。

It took all night to climb Mt Fuji.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính登る
Trợ từ
貿(ぼうえき)(こくふ)(ぞうだい)させた。

Trade increased the country's wealth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính増大
Trợ từ
(かね)(ぶっし)(ばいばい)したり、(かち)(はか)ったり、(とみ)(たくわ)えたりするのに使(つか)われる。

Money is used for buying or selling goods, measuring value and storing wealth.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính売買
Trợ từ
(あき)らかに、(かれ)らは(かれ)(とみ)(ちい)(ねた)んでいる。

Obviously, they are jealous of his wealth and status.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính妬む
Trợ từ
(かれ)らは(にほん)といえば(ふじさん)(そうぞう)する。

They often connect Japan with Mt. Fuji.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính想像
Trợ từ