N5Tiểu học 2Tần suất: #15
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 間

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9593
Unicode Decimal38291
Mã Braille (6 chấm)⠸⠡⠁
Mã Braille Kantenji⣵⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiān,jiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtgian, gián, nhàn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

gian, gián, nhàn
Các ý nghĩa đầy đủinterval; space; between
Ý nghĩa chính thường dùnginterval; between

Cách đọc

Âm On Katakana

カン、ケン

Chi tiết: カン(漢)、ケン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(59%), ケン(41%)

Âm Kun Hiragana

あいだ、ま

Chi tiết: あいだ、ま、あい、はざま、しず(か)、ひそ(かに)、うかが(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かくじん)()(ふん)ずつ(はな)(じかん)(あた)えられた。

Each speaker was allotted five minutes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính与える
Trợ từ
(しごと)(いそが)しすぎるのも(かんが)えものだけど、(じかん)(あま)るのもなぁ。

Being too busy with work is a problem, but then so is having too much free time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính余る
Trợ từ
その(そうち)(さどう)している()(だんぼう)()めることはできない。

You can't turn the heat off as long as the system is operating.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作動
Trợ từ
(ひぼん)(さい)(すぐ)れていればいるほど、(せけん)(ひとびと)がそれを(はっけん)(りかい)するのに(なが)(じかん)がかかる。

The greater the genius, the longer it takes the world to find it out and understand it.

Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ
(おば)(にゅういん)してから1(しゅうかん)して(みま)いにいった。

My aunt had been in the hospital for a week when I visited her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
ランプが(あつ)(ばあい)は、やけどを(ふせ)ぐため、ランプが(れいきゃく)するまで(やく)45(ふんかん)()ってください。

If the lamp's hot then, to avoid burns, wait around 45 minutes for it to cool down.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính冷却
Trợ từ
(わたし)(でか)けている()(ねこ)(めんどう)をみてください。

Please look after my cats while I'm away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出掛ける
Trợ từ
(かれ)(しゅっぱつ)して3(じかん)(はん)(けいか)した。

Three and a half hours have passed since he left.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出発
Trợ từ
(めんきょ)(しょう)(ゆうこう)(きかん)()れてしまった(ばあい)(つぎ)(ほうほう)(あら)たな(めんきょ)(しょう)(こうふ)()けることができる。

If your licence exceeds its validity period then you can be issued with a new licence in the following way.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính切れる
Trợ từ
アメリカでは、(かこ)20(ねんかん)で2000(まん)(しんき)(こよう)(そうしゅつ)されたが、そのほとんどはサービス(ぶもん)におけるものである。

In the United States, 20 million new jobs have been created during the past two decades, most of them in the service sector.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính創出
Trợ từ
(しんろ)(かいたく)するという(おな)(もくひょう)()った(なかまどうし)(きょうりょく)する。

Companions with the same aim, to carve out their own future, cooperate with each other.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(かれ)は3(しゅうかん)(まえ)(りょうしゃ)(がっぺい)する(じょうほう)()ていた。

He was given a tip three weeks ago that two companies would merge.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính合併
Trợ từ
(かぜ)()()んだ(しゅんかん)、ロウソクが()えた。

The moment the wind blew in, the candle went out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
この(かん)(たいふう)で、(じそく)200キロの(かぜ)()きました。

In the last typhoon, the wind blew at over 200 kilometers per hour!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính吹く
Trợ từ
(ぎゅうにゅう)(なが)れを(すばや)()め、(ぎゅうにゅう)(かた)まるまで(やく)30(ぷんかん)(せいち)する。

Quickly stop the flow of milk, leave to stand for approximately 30 minutes for the milk to solidify.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính固まる
Trợ từ