Tên ngườiTần suất: #1783
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 胡

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+80E1
Unicode Decimal32993
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthồ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hồ
Các ý nghĩa đầy đủbarbarian; foreign

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: コ(漢)、グ(呉)、ゴ(呉)、ウ(唐)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: なんぞ、でたらめ、ながい(き)、みだ(り)、なん(ぞ)、えびす、あごひげ、いずく(んぞ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)はその(みし)らぬ(ひと)(うさんくさ)そうに()た。

She eyed the stranger suspiciously.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính見る
Trợ từ
(やま)()さんが(ちゃ)()(おお)きい(ぼん)(くるみ)()った。

Mr Yamaha filled the big tray in his living room with walnuts.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính盛る
Trợ từ