Ngoài bảngTần suất: #3031
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 碇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7887
Unicode Decimal30855
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđính, đĩnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đính, đĩnh
Các ý nghĩa đầy đủanchor; grapnel

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: テイ(漢)、チョウ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いかり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ヨットを(いってい)(ところ)(ていし)させておくために(ふつう)(いかり)使(つか)う。

They usually use an anchor to hold a yacht in place.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停止
Trợ từ
そのボートは(きしべ)(いかり)()ろした。

The boat anchored near the shore.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính降ろす
Trợ từ