N2THCS 1Tần suất: #690
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 普

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+666E
Unicode Decimal26222
Mã Braille (6 chấm)⠨⠽⠧
Mã Braille Kantenji⣣⣚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphổ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phổ
Các ý nghĩa đầy đủuniversal; wide(ly); generally; Prussia; widespread
Ý nghĩa chính thường dùnguniversal; widespread

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: フ(呉)、ホ(漢)

Thống kê tần suất dùng:フ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あまね(く)、あまねし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ちち)(ふつう)(わたし)()ているうちに(いえ)()ます。

My father usually leaves home while I am in bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
テレビが(ふきゅう)したおかげで、(しょ)(がいこく)(ふうけい)(たの)しく(なが)めることができる。

The spread of television enables us to enjoy the scenery of foreign countries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính普及
Trợ từ
(せんご)(にほん)では(みんしゅ)(しゅぎ)(りねん)(ふきゅう)した。

After the war, the idea of democracy spread throughout Japan.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính普及
Trợ từ
(むかし)この(しゅうかん)(にほんじゅう)(ふきゅう)していた。

These customs used to prevail all over Japan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính普及
Trợ từ
(かれ)らは(ふだん)(じてんしゃ)(とうこう)します。

They usually go to school by bicycle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính登校
Trợ từ
(わたし)(ふだん)バスで(つうがく)します。

I usually go to school by bus.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính通学
Trợ từ
(にっぽん)ではリング(じょう)のものが(はや)くから(ふきゅう)したため「(ひにん)リング」と()ばれることも(おお)い。

In Japan the ring shaped ones came into use first so they're also often called contraceptive rings.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(にほん)ではリング(じょう)のものが(はや)くから(ふきゅう)したため「(ひにん)リング」と()ばれることも(おお)い。

In Japan the ring shaped ones came into use first so they're also often called "contraceptive rings".

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(きょう)(しゃ)はとても(ふきゅう)しているので、(わたし)(たち)(だれ)でも(くるま)()っていると(おも)()んでいる。

Today cars are so popular that we assume everyone has one.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính思い込む
Trợ từ
(ふつう)、アマチュアでは250ヤード()べばすごい()(きょり)だと()われます。

Normally you'd call 250 yards a great distance for an amateur.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính言う
Trợ từ
(いなずま)(ふつう)(らいめい)(まえ)(ひか)る。

Lightning is usually followed by thunder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính光る
Trợ từ
(きゅうこう)()るには、(ふつう)(けん)(くわ)えて(きゅうこう)(けん)()(ひつよう)がある。

To take an express train, we have to get an express ticket in addition to an ordinary ticket.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính加える
Trợ từ
(ふつう)(ひと)(のうりょく)()りないからではなく、(しゅうちゅう)(りょく)()りないために(しっぱい)する。

The average man fails not because he lacks ability, but because he lacks ability to concentrate.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính失敗
Trợ từ
(へんずつう)がおこったときに(たいしょ)するだけではなく、(ふだん)(せいかつ)のなかで、(へんずつう)をなるべく(ふせ)いでいくのも(だいじ)なことです。

It's the prevention of migraines during daily life that's important, not dealing with migraines when they occur.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính対処
Trợ từ
(いしゃ)は、そのひん()(おとこ)は、(すうじかん)(まえ)(ふつう)なら()んでしまっているところだといっているが、その(おとこ)は、いぜん、()(いど)んでいる。

The doctors say the dying man should have kicked the bucket hours ago, were he an ordinary man, but he is still defying death.

Độ khóTrên THPT
Từ chính挑む
Trợ từ