N3Tiểu học 5Tần suất: #965
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 停

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+505C
Unicode Decimal20572
Mã Braille (6 chấm)⠠⠿⠇
Mã Braille Kantenji⢑⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđình
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đình
Các ý nghĩa đầy đủhalt; stopping
Ý nghĩa chính thường dùnghalt

Cách đọc

Âm On Katakana

テイ

Chi tiết: テイ(漢)、ジョウ(呉)、チョウ(慣)

Thống kê tần suất dùng:テイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: と(める)、と(まる)、とど(まる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(れっしゃ)(ていし)したので、(じょうきゃく)はみんなどうしたのかと(おも)った。

As the train came to a halt, all of the passengers wondered what was happening.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停止
Trợ từ
(ふくしま)(だいいち)(げんしりょく)(はつでんしょ)では、(じしん)(ちょくご)にすべての(げんしろ)(ていし)した。

At the Fukushima No.1 nuclear power plant, all the reactors stopped just after the quake.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính停止
Trợ từ
(こよう)(ていたい)(つづ)けた。

Employment continued to lag.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停滞
Trợ từ
やっとバスが(ていしゃ)しました。

At last, the bus stopped.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính停車
Trợ từ
(つぎ)(ていりゅうじょ)(げしゃ)し、(くうこう)()きのバスに()りなさい。

Get off at the next stop and take a bus headed to the airport.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính下車
Trợ từ
(あらし)(ていでん)した。

The storm knocked out power.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停電
Trợ từ
バスは(とお)りの(まんなか)(きゅうていしゃ)した。

The bus stopped suddenly in the middle of the street.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính急停車
Trợ từ
タクシーは(しんごう)のところで(きゅうていしゃ)した。

The taxi stopped dead at the traffic signal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính急停車
Trợ từ
(こころ)(ていし)(かんじゃ)(おうきゅう)(しょち)()かした。

We used emergency measures to revive the cardiac arrest patient.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính生かす
Trợ từ
(かれ)(つぎ)のバス(てい)()りた。

He got off at the next bus stop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính降りる
Trợ từ
(れっしゃ)(なめ)らかに(ていし)した。

The train came to a smooth stop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính停止
Trợ từ
コンピューター・システムは(ごご)()(じどうてき)(ていし)する。

The computer system shuts down automatically at 8pm.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính停止
Trợ từ
その(ふね)(みなと)(ていはく)している。

The ship is at anchor in the harbor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính停泊
Trợ từ
この(れっしゃ)(かくえき)(ていしゃ)する。

This train stops at every station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính停車
Trợ từ
(けいかん)はその(くるま)(ていしゃ)せよと(ふえ)(あいず)した。

The policeman whistled the car to stop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停車
Trợ từ