N1THCS 3Tần suất: #1678
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 粧

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7CA7
Unicode Decimal31911
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠪
Mã Braille Kantenji⡕⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhuāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrang
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trang
Các ý nghĩa đầy đủcosmetics; adorn (one's person); apply makeup
Ý nghĩa chính thường dùngcosmetics; apply makeup

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)、ソウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: めか(す)、よそお(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(ほうもん)(きゃく)(とうちゃく)する(まえ)(けしょう)をした。

She made herself up before her visitor arrived.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到着
Trợ từ
(おんな)()はローティーンで(けしょう)していますよ。

Girls use makeup in their low teens.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính化粧
Trợ từ
(かのじょ)(ひとまえ)(けしょう)する。

She makes up in public.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính化粧
Trợ từ