N3Tiểu học 3Tần suất: #381
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 客

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BA2
Unicode Decimal23458
Mã Braille (6 chấm)⠠⠣⠉
Mã Braille Kantenji⠥⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhách
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khách
Các ý nghĩa đầy đủguest; visitor; customer; client
Ý nghĩa chính thường dùngguest; visitor; customer

Cách đọc

Âm On Katakana

キャク、カク

Chi tiết: キャク(呉)、カク(漢)

Thống kê tần suất dùng:カク(85.7%), キャク(14.3%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: まろうど、たび

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ひこうき)には150(めい)(じょうきゃく)()っていた。

There were 150 passengers on the plane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính乗る
Trợ từ
(れっしゃ)(ていし)したので、(じょうきゃく)はみんなどうしたのかと(おも)った。

As the train came to a halt, all of the passengers wondered what was happening.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停止
Trợ từ
(かのじょ)(ほうもん)(きゃく)(とうちゃく)する(まえ)(けしょう)をした。

She made herself up before her visitor arrived.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到着
Trợ từ
(じょうきゃく)()(ここち)にはあまり(ちゅうい)(はら)われていなかった。

Little attention was paid to the comfort for the passengers.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính払う
Trợ từ
(きたい)()(はじ)めて(じょうきゃく)(ふあん)になった。

Passengers became nervous when the plane began to vibrate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính揺れる
Trợ từ
その(ついらく)(じこ)で400(にん)もの(じょうきゃく)(しぼう)した。

As many as 400 passengers were killed in the crash.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ
98(にん)(じょうきゃく)のうち3(にん)だけが()(のこ)った。

Only 3 out of the 98 passengers survived.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生き残る
Trợ từ
(れっしゃ)(だつらく)して、(じょうきゃく)のうち(やく)30(にん)(ししょうしゃ)()た。

The train was derailed and about thirty passengers were either killed or injured.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính脱落
Trợ từ
(しゃんはい)(ふた)つの(りょかく)(れっしゃ)(しょうとつ)した。

Two passenger trains crashed in Shanghai.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính衝突
Trợ từ
(ふね)(てんぷく)(おおぜい)(じょうきゃく)(うみ)()()された。

The ship turned upside down and many passengers were thrown into the sea.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính転覆
Trợ từ
バーテンが()って(おこ)っている(きゃく)(かんじょう)(しゅうけい)するときには、よくよく()をつけなければいけない。

When the bartender totals the bill for a customer who is drunk and angry, he must be very careful to mind his P's and Q's.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính酔う
Trợ từ
スーザンはお(きゃく)さんを(とぐち)(でむか)えた。

Susan greeted her guests at the door.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出迎える
Trợ từ
(すう)(にん)(きゃく)(おうせつ)(しつ)()っていた。

There were some guests waiting in the drawing room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính待つ
Trợ từ
その(みせ)(きゅうじつ)()(もの)(きゃく)()()っていた。

The store was crowded with holiday shoppers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ
(かれ)(みせ)はいつも(きゃく)()()っている。

His store is always crowded with customers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính混む
Trợ từ