N2Tiểu học 6Tần suất: #741
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 訪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A2A
Unicode Decimal35370
Mã Braille (6 chấm)⠲⠎⠊
Mã Braille Kantenji⠗⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfǎng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphóng, phỏng
Giản thể 访
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phóng, phỏng
Các ý nghĩa đầy đủcall on; visit; look up; offer sympathy
Ý nghĩa chính thường dùngcall on; visit

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ

Chi tiết: ホウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(100%)

Âm Kun Hiragana

おとず(れる)、たず(ねる)

Chi tiết: おとず(れる)、たず(ねる)、と(う)、おとな(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(ほうもん)(きゃく)(とうちゃく)する(まえ)(けしょう)をした。

She made herself up before her visitor arrived.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到着
Trợ từ
ジョージ、()()いたらいつでも(たず)ねて()(くだ)さい。

Just come to see me any time you feel like it, George.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính向く
Trợ từ
その(せいじゃ)(まいそう)されている(せいどう)(おお)くの(ひとびと)(おとず)れた。

Many people visited the shrine where the saint lay buried.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
(かって)(すいしつ)(けんさ)(おこな)ったあげく(じょうすい)()()りつけるなど、(あくしつ)(ほうもん)(はんばい)(たはつ)しています。

There are frequent instances of malicious door-to-door selling, such as pushing water purifiers on people after carrying out water quality tests without permission.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính多発
Trợ từ
(うま)(ひつじ)(ほうぼく)されてて、(ぼくよう)(いぬ)もいるわ。(いちど)(たず)ねてみてはどうかしら?

Sheep and horses are set out to pasture, there are sheepdogs too. How about giving it a visit once?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính放牧
Trợ từ
その()は、(おお)くの(もの)(ろうじん)ホームで()らすが、そこには(こども)とか(まご)(たず)ねていくことが(でき)る。

After that, many live in special homes for the aged where their children and grandchildren can come to visit them.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính訪ねる
Trợ từ
きみが()かけた(ちょくご)(かれ)(たず)ねてきた。

He came to see you right after you left.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính訪ねる
Trợ từ
(あした)は、(むかし)(ゆうじん)(たず)ねてくる。

An old friend will call on me tomorrow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính訪ねる
Trợ từ
(まんいち)(かれ)(たず)ねてきたら、(かれ)(わたし)(いそが)しいといってくれ。

If he should call, tell him I am busy.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính訪ねる
Trợ từ
(ぼく)(たず)ねて()った(とき)(かれ)(ふざい)だった。

He wasn't at home when I called on him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訪ねる
Trợ từ
(きょねん)(なつ)(わたし)(おとず)れた(むら)(ながの)(けん)(ちい)さな(むら)だった。

The village which I visited last summer was a small one in Nagano Prefecture.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính訪れる
Trợ từ
その(せいじゃ)(まいそう)されている(せいどう)(おお)くの(ひとびと)(おとず)れた。

Many people visited the shrine where the saint lay buried.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訪れる
Trợ từ
(わか)れを()げる()(おとず)れても。

For though they may be parted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính訪れる
Trợ từ
(わたし)(おとず)れた(とき)(かのじょ)はある(きょうみぶか)(しごと)(じゅうじ)していた。

She was engaged in some interesting work when I arrived.

Độ khóTrên THPT
Từ chính訪れる
Trợ từ
(わたし)(おとず)れたいのはパリです。

It is Paris that I want to visit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính訪れる
Trợ từ