Ngoài bảng
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 紆

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D06
Unicode Decimal32006
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthu, u, vu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hu, u, vu
Các ý nghĩa đầy đủcrouch

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ウ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: まが(る)、めぐ(る)、むす(ぼれる)、ま(がる)、ま(げる)、まと(う)、まつ(わる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(いくた)(うよきょくせつ)()(じょうやく)(ていけつ)されるに(いた)った。

The treaty has been concluded after many twists and turns.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính経る
Trợ từ
あの(もんだい)も、(うよきょくせつ)()(かいけつ)した。

There were a lot of twists and turns to the story, but we finally solved the problem.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính経る
Trợ từ