N2Tiểu học 5Tần suất: #654
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 余

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4F59
Unicode Decimal20313
Mã Braille (6 chấm)⠰⠜⠵
Mã Braille Kantenji⠧⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdư, xà
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dư, xà
Các ý nghĩa đầy đủtoo much; myself; surplus; other; remainder; remaining; excess
Ý nghĩa chính thường dùngtoo much; remaining; excess

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヨ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨ(100%)

Âm Kun Hiragana

あま(る)、あま(す)

Chi tiết: あま(る)、あま(り)、あま(す)、あんま(り)、われ、ほか

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(しごと)(いそが)しすぎるのも(かんが)えものだけど、(じかん)(あま)るのもなぁ。

Being too busy with work is a problem, but then so is having too much free time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính余る
Trợ từ
(にほん)では(こめ)が、ヨーロッパではワインが(あま)っている。

Japan has a surplus of rice, Europe of wine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính余る
Trợ từ
ウチだって(かんこどり)()くようなカツカツの(じょうたい)だから、バイトを(やと)(よゆう)なんてない。

We're in a slump, barely scraping by, so we certainly don't have the margin to take on a part-time worker.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính鳴く
Trợ từ
ぎょうざの()のあまりは?(ぎょうざ)(いえ)(つく)りましたが、(かわ)(すく)なかったせいか、()(すこ)(あま)ってしまいました。

Gyoza stuffing? I made some gyoza at home but, possibly because I didn't have enough dough, I had some of the filling left over.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính作る
Trợ từ
(かいじょう)(たつ)すいの(よち)もないほどに(ちょうしゅう)()まっていた。

The hall was filled with such a large audience that there wasn't even standing room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
(かれ)(よゆうしゃくしゃく)()()いている。

He seems to have much in reserve.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính落ち着く
Trợ từ
(かれ)(おうぼう)ぶりは()(あま)った。

His tyrannies were beyond endurance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính余る
Trợ từ
(かのじょ)()(あま)ることをしようとして(わら)われた。

She bit off more than she could chew and was laughed at.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính余る
Trợ từ
()(あま)(えいこう)

The honor you are giving me is more than I deserve.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính余る
Trợ từ
(いしゃ)(わたし)(あま)()()ぎないように(ちゅうい)した。

The doctor advised me not to eat too much.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính余る
Trợ từ
もし()(あま)るようなことがあれば、(わたし)(たす)けを(もと)めなさい。

If you have any difficulty, ask me for help.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính余る
Trợ từ
あなたは(じゅうぶん)(かわい)(おんな)()(はんちゅう)(はい)ると(おも)います。(ぶちょう)のおめがねには(よゆう)でかなってしまうでしょう。

I think you fall well within 'cute girl'. You'd easily go and pass in his judgement.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính入る
Trợ từ
(よか)をどんな(かぜ)(たの)しまれていますか。

What's your favorite pastime?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính楽しむ
Trợ từ
(かんきゃく)はコンサートの(よいん)(ひた)っていた。

The audience was immersed in an aftertaste of the concert.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính浸る
Trợ từ
(よせい)(じぶん)(りそう)(ついきゅう)(つい)やしたい。

I want to spend rest of the life pursuing my ideals.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính費やす
Trợ từ