N1THCS 2Tần suất: #1058
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 締

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7DE0
Unicode Decimal32224
Mã Braille (6 chấm)⠨⠟⠳
Mã Braille Kantenji⠇⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđế, đề
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đế, đề
Các ý nghĩa đầy đủtighten; tie; shut; lock; fasten; conclude
Ý nghĩa chính thường dùngtighten; conclude

Cách đọc

Âm On Katakana

テイ

Chi tiết: テイ(漢)、ダイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:テイ(100%)

Âm Kun Hiragana

し(まる)、し(める)

Chi tiết: し(まる)、し(まり)、し(める)、むす(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
締める
[ichidan verb, transitive]:
{1} to tie; to fasten
{2} to total; to sum
{3} to be strict with
{4} to economize; to economise; to cut down on
{5} to salt; to marinate; to pickle; to make sushi adding a mixture of vinegar and salt
{6} to wear (necktie); to put on (necktie)
締まる
[godan verb, intransitive]:
{1} to be shut; to close; to be closed
{2} to be locked
{3} to tighten; to be tightened
{4} to become sober; to become tense
締まり
まり
[noun]:
{1} closing; shutting
{2} firmness; tightness; discipline; control
Từ ghép Kanji
締結
いけつ
[noun, する verb]:
{1} conclusion; execution (of a contract); entering (into treaty)
{2} fastening (as in a joint)
取締役
りしまりやく
[noun]:
company director; board member
取締役会
りしまりやくかい
[noun]:
{1} board of directors
{2} board of directors' meeting
Động từ ghép
握り締める
ぎりしめ
to grasp tightly
引き締める
きしめ
to tighten; to stiffen; to brace; to strain
引き締まる
きしま
to become tense; to be tightened
締め出す
めだす
to shut out; to bar; to lock out; to exclude
取り締まる
りしま
to manage; to control; to supervise; to crack down on
締め切る
めき
to close up; to shut up (e.g. behind doors); to cut off (e.g. because a deadline has expired)

Câu ví dụ minh họa

(きんゆう)()()めで(きんり)(じょうしょう)するだろう。

Interest rates will move up due to monetary tightening.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính上昇
Trợ từ
(きんゆう)()()(せいさく)(じっし)されている。

A fiscal tightening policy is being enacted.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính実施
Trợ từ
(われわれ)(げんかん)()まっているのが()かった。

We found the front door locked.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính締まる
Trợ từ
(ふせい)アクセスは、(ほうりつ)()()まるべき。

There should be a law against computer hacking.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính取り締まる
Trợ từ
(くるま)(ひこうき)ではいつも(あんぜん)ベルトを()めることが(ほうりつ)()められています。

It's the law: always buckle your safety belt in cars and airplanes.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính決める
Trợ từ
レバーを(ひだり)(まわ)すと()まります。

You can tighten it by turning the lever to the left.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính締まる
Trợ từ
(きた)アメリカではシートベルトを()めないのは(ほうりつ)(はん)する。

In North America it is against the law to fail to fasten your seatbelt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính反する
Trợ từ
(しめきり)()()うように()(ものぐる)いでやってるよ。

I'm killing myself to meet the deadline.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(おれ)()()されてるんだぞ?(うし)(くら)いことがあるに()まってる。

I was locked out! There's got to be something fishy going on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính決まる
Trợ từ
(ぼうりょく)()()まるのは、(せいふ)(せきにん)である。

It is up to the government to take action on violence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính取り締まる
Trợ từ
ウィッチヘーゼルは、(かんそう)させずに(けあな)()()めます。

Witch hazel tightens pores without drying skin.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính引き締める
Trợ từ
インフレを(よくせい)しようとして(きんゆう)(せいさく)(へんちょう)すると、(きんゆう)、したがって(けいき)(ひつよう)(いじょう)()()けることになりかねない。

Excessive reliance on monetary policy an attempt to curb inflation could unnecessarily constrain credit and hence business.

Độ khóTrên THPT
Từ chính抑制
Trợ từ
ブライアンがケイトの()(にぎ)()めている。

Brian is holding Kate's hands.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính握り締める
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)()(にぎ)()めて()えてよかったといった。

She clasped my hands and said she was glad to see me.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính握り締める
Trợ từ
(だいひょう)(とりしまりやく)(とりしまりやく)(しょくむ)(しっこう)(かんとく)するものだ。

The Representative Director supervises Directors' performance of duties.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính監督
Trợ từ