N1THCS 1Tần suất: #1194
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 幾

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E7E
Unicode Decimal24190
Mã Braille (6 chấm)⠲⠣⠃
Mã Braille Kantenji⡅⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjī,jǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcơ, khởi, ki, ky, kí, ký, kỉ, kỳ, kỷ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cơ, khởi, ki, ky, kí, ký, kỉ, kỳ, kỷ
Các ý nghĩa đầy đủhow many; how much; how far; how long; some; several
Ý nghĩa chính thường dùnghow many; some

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

いく

Chi tiết: いく、いく(つ)、いく(ら)、きざ(し)、こいねが(う)、ほとん(ど)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(しろ)いガラスに、(いく)(しょく)かの(いろ)ガラスが(はい)り、かわいらしい(いんしょう)(しあ)がりました。

To the white glass, I added glass of various colours, producing a pretty feel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính入る
Trợ từ
それからまもなく(いく)(にん)かの(そくりょう)()(じしょう)する(へん)(ふくそう)をした(ひと)たちが(しゅうらく)にやってきて、(そぼ)(こや)(まえ)(はか)っていきました。

Pretty soon along came to the village some strangely dressed people who called themselves surveyors; and they surveyed a line in front of my grandmother's little house.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính自称
Trợ từ
(われわれ)(いくた)(こんなん)(こくふく)しなければならない。

We have to cope with hosts of difficulties.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính克服
Trợ từ
(いくた)(うよきょくせつ)()(じょうやく)(ていけつ)されるに(いた)った。

The treaty has been concluded after many twists and turns.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính経る
Trợ từ
(いく)(にん)かの(ひがいしゃ)(だい)(つなみ)(かんそく)して()(おお)うような(さんじょう)だったと(おも)っているそうです。

It is said that several victims of the tsunami think that the devestation they saw was the kind that made you cover your eyes.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính観測
Trợ từ
(いく)つかの(しんぶん)はその(はなし)()せた。

Several newspapers published the story.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính載せる
Trợ từ
(いくよ)(ねむ)れない(よる)()ごしたようです。

It seems he spent many a night unable to sleep.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính過ごす
Trợ từ