N3Tiểu học 3Tần suất: #505
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 曲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+66F2
Unicode Decimal26354
Mã Braille (6 chấm)⠠⠫⠵
Mã Braille Kantenji⡣⠨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqū,qǔ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhúc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khúc
Các ý nghĩa đầy đủbend; music; melody; composition; pleasure; injustice; fault; curve; crooked; perverse; lean; musical composition
Ý nghĩa chính thường dùngbend; musical composition; curve

Cách đọc

Âm On Katakana

キョク

Chi tiết: キョク(漢)、コク(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョク(100%)

Âm Kun Hiragana

ま(がる)、ま(げる)

Chi tiết: ま(がる)、ま(げる)、くま、まが、かね、くせ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

あれ?この(きょく)・・・。プレイリストが(いっしゅう)してるな。

Eh? This tune ... The playlist has looped.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính一周
Trợ từ
(しろ)からそのふもとをゆるやかに(わんきょく)して(なが)れる(かわ)(ぜんたい)()えました。

From the castle we could see the whole curve of the river around its base.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính見える
Trợ từ
(かれ)はいくつかの(ぎきょく)(いんぶん)()いた。

He wrote several plays in verse.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính書く
Trợ từ
(えいが)(なか)()()った(きょく)があったのでYouTubeで(けんさく)したら、(かぞ)()れないほどのリミックスがヒットしたので(おどろ)いた。

I looked up a song I liked from a movie in YouTube and there were countless remixes; I was surprised at how many were hits!

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính検索
Trợ từ
(わたし)(かれ)(にほん)(さいこう)(げんだい)(さっきょく)()(ひとり)だと(ひょうか)している。

I rate him among the best modern composers in Japan.

Độ khóTrên THPT
Từ chính評価
Trợ từ
(わたし)はひざを()げずに(りょうほう)()のひらを(ゆか)()けることができる。

I can place the palms of my hands on the floor without bending my knees.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính付ける
Trợ từ
(かぜ)()かれて()()がった。

The tree bent in the wind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính吹く
Trợ từ
(かのじょ)(ふる)(きょく)(ひく)(こえ)でハミングしながらベンチに(すわ)っていた。

She sat on a bench, humming an old melody in a low voice.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính座る
Trợ từ
(みち)なりに(すす)んで、(みっ)()(こうさてん)(ひだり)()がって(くだ)さい。

Walk along the street and turn left at the third intersection.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính曲がる
Trợ từ
(たん)のうの(しゅじゅつ)でしたら、この(ろうか)をずっと()って(みぎ)()がってください。

For gall bladder surgery, go down this hall and take a right.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính曲がる
Trợ từ
ターミナルの(ところ)(みぎ)()がったところです。

Go out of the terminal and turn right.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính曲がる
Trợ từ
そのタクシーはいきなり(ひだり)()がった。

The taxi abruptly turned left.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính曲がる
Trợ từ
この(みち)(こうつう)(しんごう)まで()き、(ひだり)()がりなさい。

Go down this road as far as the traffic light, and turn left.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính曲がる
Trợ từ
(しろ)からそのふもとをゆるやかに(わんきょく)して(なが)れる(かわ)(ぜんたい)()えました。

From the castle we could see the whole curve of the river around its base.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính湾曲
Trợ từ
そのピアニストはアンコールに(こた)えて2(きょく)()いた。

The pianist played two encores.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính答える
Trợ từ