Tên ngườiTần suất: #2043
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 紗

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D17
Unicode Decimal32023
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshā
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsa
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sa
Các ý nghĩa đầy đủgauze; gossamer

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: サ(漢)、シャ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うすぎぬ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

あの(あか)(ぬの)は「(ふくさ)(ちゃどうぐ)(きよ)めるために使(つか)(ひつじゅ)(ひん)なの。

That red cloth is a fukusa; it is a vital tool used to cleanse the tea equipment.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính使う
Trợ từ
あの(あか)(ぬの)は「(ふくさ)(ちゃどうぐ)(きよ)めるために使(つか)(ひつじゅ)(ひん)なの。

That red cloth is a "fukusa"; it is a vital tool used to cleanse the tea equipment.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính使う
Trợ từ
あの(あか)(ぬの)は「(ふくさ)(ちゃどうぐ)(きよ)めるために使(つか)(ひつじゅ)(ひん)なの。

That red cloth is a "fukusa"; it is a vital tool used to cleanse the tea equipment.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính清める
Trợ từ