N4Tiểu học 1Tần suất: #421
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 赤

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8D64
Unicode Decimal36196
Mã Braille (6 chấm)⠲⠻⠁
Mã Braille Kantenji⢧⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthích, xích
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thích, xích
Các ý nghĩa đầy đủred

Cách đọc

Âm On Katakana

セキ、シャク*

Chi tiết: セキ(漢)、シャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:セキ(68%), シャク(32%)

Âm Kun Hiragana

あか、あか(い)、あか(らむ)、あか(らめる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

コンタクトすると()(かわ)いた(かん)じになって、()(あか)くなります。

When I use contacts my eyes feel dry and become red.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính乾く
Trợ từ
(くらやみ)(あか)いライトが(ひか)っていた。

A red light was glowing in the dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính光る
Trợ từ
(さいきん)(あか)ちゃんのアトピー(せい)(ひふ)(えん)()えています。

Atopic dermatitis has been increasing on babies recently.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính増える
Trợ từ
(ちゅうおう)には(つくえ)()えられていて、(あか)(かわ)()りの(かいてん)(いす)がそえてあった。

A desk stood in the centre, with a red leather swivel-chair.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính据える
Trợ từ
(せきどう)(ちか)くの(せま)(ちいき)にある(ねったい)(うりん)は、(きゅうそく)にその姿(すがた)()しつつあり、2000(ねん)までにはその80(ぱーせんと)(しょうめつ)してしまうかもしれない。

The tropical rainforests, located in a narrow region near the equator, are disappearing so fast that by the year 2000 eighty percent of them may be gone.

Độ khóTrên THPT
Từ chính消滅
Trợ từ
(しょうじょ)(あか)(しろ)()じったバラを1(ぽん)(わたし)にもってきてくれた。

The girl brought me a red and white rose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混じる
Trợ từ
ステーキにはしばしば(あか)ぶどう(しゅ)()えられる。

Steak is often accompanied by red wine.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính添える
Trợ từ
バックミラーに(あか)いランプが(てんめつ)しているのが()えた(とき)は、ガックリきたね。

I saw flashing red lights in my rear-view mirror and my heart sank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính点滅
Trợ từ
その(あか)ちゃんは()()えはじめている。

The baby is cutting his teeth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生える
Trợ từ
(らいげつ)(あか)(ぼう)()まれます。

We are going to have a baby next month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(わたし)(りょうしん)(わたし)たちの(あか)ちゃんが()まれたことを()いてとても(よろこ)んだ。

My parents were delighted to hear of the arrival of our baby.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính産まれる
Trợ từ
(けさ)(あか)ちゃんが()まれたというすばらしいニュースを()きました。

This morning, I heard the great news of the new arrival in your family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính産まれる
Trợ từ
もうすぐ(わたし)(あか)ちゃんが()まれるんです。

We are going to have a baby.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính産まれる
Trợ từ
(しんごう)(あか)だったのに、あの(くるま)()()んできたんです。

Even though the light was red, that car just drove right through.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính突っ込む
Trợ từ
(かのじょ)(はたけ)(さくもつ)(そだ)ち、りんごの()(あか)(じゅく)すのをみました。

She watched the gardens grow, and she watched the apples turn red and ripen.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính育つ
Trợ từ